Khối ngoại mua bán ròng tháng 11/2025
20 phiên, 03/11/2025–28/11/2025: khối ngoại bán ròng 7,778 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−4,876 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+1,669 tỷ).
Giá trị ròng · tháng 11/2025
−7,778 tỷ
−201.63 triệu cp
- Mua
- 37,067 tỷ
- 1.07 tỷ cp
- Bán
- 44,845 tỷ
- 1.27 tỷ cp
19 mã mua ròng · 45 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tháng | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.55 -0.6% | 26.55 | -0.6% | +63.99 triệu | +1,734 tỷ +63.99 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 26.7 +23.3% | 26.7 | +23.3% | +28.18 triệu | +708 tỷ +28.18 triệu cp |
| VPBNgân hàng 29.25 +1.9% | 29.25 | +1.9% | +23.86 triệu | +691 tỷ +23.86 triệu cp |
| MSNBán lẻ 77.4 -2.8% | 77.4 | -2.8% | +6.23 triệu | +493 tỷ +6.23 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.2 +5.0% | 32.2 | +5.0% | +12.78 triệu | +445 tỷ +12.78 triệu cp |
| TCXChứng khoán 47 +4.0% | 47 | +4.0% | +7.85 triệu | +367 tỷ +7.85 triệu cp |
| DGWBán lẻ 43.7 +9.7% | 43.7 | +9.7% | +5.34 triệu | +238 tỷ +5.34 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.8 +2.1% | 16.8 | +2.1% | +12.80 triệu | +204 tỷ +12.80 triệu cp |
| KDHBất động sản 35 -2.4% | 35 | -2.4% | +3.28 triệu | +119 tỷ +3.28 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 63.4 +2.9% | 63.4 | +2.9% | +1.56 triệu | +97.8 tỷ +1.56 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tháng | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 48.6 -12.4% | 48.6 | -12.4% | −42.61 triệu | −2,124 tỷ −42.61 triệu cp |
| VCIChứng khoán 33.75 -9.0% | 33.75 | -9.0% | −37.81 triệu | −1,351 tỷ −37.81 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.25 -1.5% | 23.25 | -1.5% | −50.61 triệu | −1,186 tỷ −50.61 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.5 -12.5% | 24.5 | -12.5% | −39.37 triệu | −975 tỷ −39.37 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.4 -3.7% | 57.4 | -3.7% | −16.56 triệu | −974 tỷ −16.56 triệu cp |
| VNDChứng khoán 18.4 -8.2% | 18.4 | -8.2% | −36.19 triệu | −707 tỷ −36.19 triệu cp |
| HDBNgân hàng 32 0.0% | 32 | 0.0% | −21.99 triệu | −634 tỷ −21.99 triệu cp |
| VHMBất động sản 102.9 +3.7% | 102.9 | +3.7% | −5.75 triệu | −567 tỷ −5.75 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32.8 -4.4% | 32.8 | -4.4% | −13.59 triệu | −463 tỷ −13.59 triệu cp |
| VJCVận tải 203.5 +8.8% | 203.5 | +8.8% | −1.76 triệu | −349 tỷ −1.76 triệu cp |
Các phiên tháng 11/2025
Tổng các phiên đã lưu trong tháng, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả tháng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.