Khối ngoại mua bán ròng quý 1/2025
58 phiên, 02/01/2025–31/03/2025: khối ngoại bán ròng 13,033 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−3,949 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+142 tỷ).
Giá trị ròng · quý 1/2025
−13,033 tỷ
−280.22 triệu cp
- Mua
- 57,943 tỷ
- 1.96 tỷ cp
- Bán
- 70,976 tỷ
- 2.24 tỷ cp
15 mã mua ròng · 48 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % quý | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCIChứng khoán 38.3 +16.2% | 38.3 | +16.2% | +31.29 triệu | +1,206 tỷ +31.29 triệu cp |
| VIXChứng khoán 12.25 +26.6% | 12.25 | +26.6% | +50.51 triệu | +631 tỷ +50.51 triệu cp |
| SHSChứng khoán 14.4 +12.5% | 14.4 | +12.5% | +32.31 triệu | +449 tỷ +32.31 triệu cp |
| VHMBất động sản 51.3 +28.6% | 51.3 | +28.6% | +4.76 triệu | +281 tỷ +4.76 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.8 +5.7% | 15.8 | +5.7% | +10.86 triệu | +178 tỷ +10.86 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.75 +19.8% | 21.75 | +19.8% | +7.68 triệu | +163 tỷ +7.68 triệu cp |
| HDBNgân hàng 22.1 -13.3% | 22.1 | -13.3% | +5.70 triệu | +121 tỷ +5.70 triệu cp |
| PDRBất động sản 19.35 -6.5% | 19.35 | -6.5% | +5.36 triệu | +112 tỷ +5.36 triệu cp |
| OCBNgân hàng 11.15 -2.2% | 11.15 | -2.2% | +9.28 triệu | +110 tỷ +9.28 triệu cp |
| HVNVận tải 28.9 +0.9% | 28.9 | +0.9% | +3.03 triệu | +87.7 tỷ +3.03 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % quý | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 38.3 +3.8% | 38.3 | +3.8% | −37.22 triệu | −1,382 tỷ −37.22 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26 -0.1% | 26 | -0.1% | −53.84 triệu | −1,369 tỷ −53.84 triệu cp |
| VICBất động sản 58 +43.1% | 58 | +43.1% | −35.68 triệu | −1,343 tỷ −35.68 triệu cp |
| VCBNgân hàng 64 +5.0% | 64 | +5.0% | −14.63 triệu | −1,280 tỷ −14.63 triệu cp |
| FRTBán lẻ 165 -11.1% | 165 | -11.1% | −6.46 triệu | −1,202 tỷ −6.46 triệu cp |
| GMDVận tải 57.5 -11.8% | 57.5 | -11.8% | −18.19 triệu | −1,095 tỷ −18.19 triệu cp |
| MSNBán lẻ 66.8 -4.6% | 66.8 | -4.6% | −16.14 triệu | −1,075 tỷ −16.14 triệu cp |
| HPGThép 26.75 +0.4% | 26.75 | +0.4% | −33.77 triệu | −904 tỷ −33.77 triệu cp |
| CTGNgân hàng 41.45 +9.6% | 41.45 | +9.6% | −17.16 triệu | −649 tỷ −17.16 triệu cp |
| VPBNgân hàng 19 -1.0% | 19 | -1.0% | −30.56 triệu | −579 tỷ −30.56 triệu cp |
Tổng các phiên đã lưu trong quý, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả quý. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.