Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/11/2025
Khối ngoại bán ròng 437 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−373 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+221 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 05/11/2025
−437 tỷ
−12.64 triệu cp
- Mua
- 1,950 tỷ
- 55.14 triệu cp
- Bán
- 2,387 tỷ
- 67.78 triệu cp
19 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.1 +5.9% | 34.1 | +5.9% | +3.64 triệu | +125 tỷ +3.64 triệu cp |
| MSNBán lẻ 80.2 +0.3% | 80.2 | +0.3% | +1.49 triệu | +119 tỷ +1.49 triệu cp |
| DXGBất động sản 20.1 -0.3% | 20.1 | -0.3% | +5.28 triệu | +106 tỷ +5.28 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 24.25 +5.9% | 24.25 | +5.9% | +3.50 triệu | +83.7 tỷ +3.50 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 63 +4.1% | 63 | +4.1% | +444 nghìn | +27.9 tỷ +444 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 38.65 +2.0% | 38.65 | +2.0% | +519 nghìn | +20.0 tỷ +519 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 51.3 +2.7% | 51.3 | +2.7% | +359 nghìn | +18.3 tỷ +359 nghìn cp |
| VJCVận tải 184.5 -0.7% | 184.5 | -0.7% | +96 nghìn | +17.7 tỷ +96 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 80.2 -2.0% | 80.2 | -2.0% | +210 nghìn | +16.9 tỷ +210 nghìn cp |
| VICBất động sản 206.5 +2.7% | 206.5 | +2.7% | +76 nghìn | +15.9 tỷ +76 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 34.1 -2.6% | 34.1 | -2.6% | −5.07 triệu | −174 tỷ −5.07 triệu cp |
| STBNgân hàng 53.5 -0.7% | 53.5 | -0.7% | −1.91 triệu | −102 tỷ −1.91 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.8 +1.2% | 60.8 | +1.2% | −1.61 triệu | −97.5 tỷ −1.61 triệu cp |
| VHMBất động sản 99.6 -0.6% | 99.6 | -0.6% | −906 nghìn | −91.0 tỷ −906 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 34.9 +0.4% | 34.9 | +0.4% | −2.20 triệu | −77.9 tỷ −2.20 triệu cp |
| VIXChứng khoán 27.05 -2.9% | 27.05 | -2.9% | −2.81 triệu | −77.0 tỷ −2.81 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 23 -4.0% | 23 | -4.0% | −1.99 triệu | −46.9 tỷ −1.99 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 24.2 -2.8% | 24.2 | -2.8% | −1.75 triệu | −42.5 tỷ −1.75 triệu cp |
| KDHBất động sản 34.95 -1.8% | 34.95 | -1.8% | −1.17 triệu | −40.5 tỷ −1.17 triệu cp |
| HCMChứng khoán 23.05 -2.3% | 23.05 | -2.3% | −1.50 triệu | −35.0 tỷ −1.50 triệu cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.