Khối ngoại mua bán ròng phiên 20/11/2025
Khối ngoại mua ròng 250 tỷ trên 62 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−91.4 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+208 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 20/11/2025
+250 tỷ
+7.08 triệu cp
- Mua
- 1,836 tỷ
- 49.57 triệu cp
- Bán
- 1,585 tỷ
- 42.49 triệu cp
25 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 28.55 +1.6% | 28.55 | +1.6% | +6.37 triệu | +181 tỷ +6.37 triệu cp |
| SSIChứng khoán 34.8 +0.4% | 34.8 | +0.4% | +3.90 triệu | +135 tỷ +3.90 triệu cp |
| VICBất động sản 228 +3.4% | 228 | +3.4% | +545 nghìn | +123 tỷ +545 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 24.55 -1.8% | 24.55 | -1.8% | +3.34 triệu | +81.6 tỷ +3.34 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.5 -0.4% | 78.5 | -0.4% | +909 nghìn | +71.6 tỷ +909 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 31.8 +1.6% | 31.8 | +1.6% | +2.17 triệu | +68.9 tỷ +2.17 triệu cp |
| DGWBán lẻ 44.4 +2.1% | 44.4 | +2.1% | +959 nghìn | +42.4 tỷ +959 nghìn cp |
| GMDVận tải 62.6 -0.9% | 62.6 | -0.9% | +645 nghìn | +40.5 tỷ +645 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 49.1 -0.5% | 49.1 | -0.5% | +588 nghìn | +29.0 tỷ +588 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 34.6 -0.6% | 34.6 | -0.6% | +826 nghìn | +28.9 tỷ +826 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCIChứng khoán 35.05 -2.1% | 35.05 | -2.1% | −4.88 triệu | −172 tỷ −4.88 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81 -1.7% | 81 | -1.7% | −1.13 triệu | −92.0 tỷ −1.13 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.35 -0.6% | 23.35 | -0.6% | −3.85 triệu | −90.2 tỷ −3.85 triệu cp |
| PNJBán lẻ 87.8 -1.7% | 87.8 | -1.7% | −777 nghìn | −68.2 tỷ −777 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 142.2 -3.3% | 142.2 | -3.3% | −315 nghìn | −45.1 tỷ −315 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 19.35 -0.3% | 19.35 | -0.3% | −1.55 triệu | −30.1 tỷ −1.55 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 34.4 -0.9% | 34.4 | -0.9% | −860 nghìn | −29.6 tỷ −860 nghìn cp |
| ACVVận tải 54.3 -1.3% | 54.3 | -1.3% | −455 nghìn | −24.7 tỷ −455 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 59.4 0.0% | 59.4 | 0.0% | −371 nghìn | −22.1 tỷ −371 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 34.8 -1.6% | 34.8 | -1.6% | −619 nghìn | −21.5 tỷ −619 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.