Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/11/2025
Khối ngoại bán ròng 73.0 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−188 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+131 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 11/11/2025
−73.0 tỷ
−8.12 triệu cp
- Mua
- 1,506 tỷ
- 40.64 triệu cp
- Bán
- 1,580 tỷ
- 48.76 triệu cp
25 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 201 +1.0% | 201 | +1.0% | +761 nghìn | +153 tỷ +761 nghìn cp |
| HPGThép 26.6 +0.6% | 26.6 | +0.6% | +3.94 triệu | +105 tỷ +3.94 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.8 +3.3% | 15.8 | +3.3% | +4.74 triệu | +72.1 tỷ +4.74 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.2 +2.9% | 78.2 | +2.9% | +917 nghìn | +71.7 tỷ +917 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 78 +1.6% | 78 | +1.6% | +528 nghìn | +41.3 tỷ +528 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 39.45 +1.9% | 39.45 | +1.9% | +342 nghìn | +13.4 tỷ +342 nghìn cp |
| KDHBất động sản 33 +3.1% | 33 | +3.1% | +326 nghìn | +10.7 tỷ +326 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 12.1 +0.8% | 12.1 | +0.8% | +863 nghìn | +10.4 tỷ +863 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.6 -1.5% | 32.6 | -1.5% | +289 nghìn | +9.4 tỷ +289 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 141.9 +2.0% | 141.9 | +2.0% | +56 nghìn | +7.8 tỷ +56 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 23.2 +0.4% | 23.2 | +0.4% | −2.99 triệu | −69.1 tỷ −2.99 triệu cp |
| STBNgân hàng 49.65 +2.4% | 49.65 | +2.4% | −1.36 triệu | −64.9 tỷ −1.36 triệu cp |
| CTGNgân hàng 48.5 +1.0% | 48.5 | +1.0% | −1.11 triệu | −52.4 tỷ −1.11 triệu cp |
| HDBNgân hàng 29.6 0.0% | 29.6 | 0.0% | −1.65 triệu | −48.3 tỷ −1.65 triệu cp |
| VNDChứng khoán 19.4 +1.8% | 19.4 | +1.8% | −2.47 triệu | −47.5 tỷ −2.47 triệu cp |
| DXGBất động sản 18.8 +3.0% | 18.8 | +3.0% | −2.20 triệu | −39.8 tỷ −2.20 triệu cp |
| TCXChứng khoán 43.25 -0.2% | 43.25 | -0.2% | −762 nghìn | −33.1 tỷ −762 nghìn cp |
| HVNVận tải 28.5 -4.4% | 28.5 | -4.4% | −989 nghìn | −28.4 tỷ −989 nghìn cp |
| HAHVận tải 61.3 -0.7% | 61.3 | -0.7% | −438 nghìn | −27.2 tỷ −438 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 58.9 +0.2% | 58.9 | +0.2% | −408 nghìn | −24.1 tỷ −408 nghìn cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.