Khối ngoại mua bán ròng phiên 25/11/2025
Khối ngoại bán ròng 399 tỷ trên 63 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−288 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+70.7 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 25/11/2025
−399 tỷ
−7.02 triệu cp
- Mua
- 1,563 tỷ
- 41.27 triệu cp
- Bán
- 1,963 tỷ
- 48.29 triệu cp
24 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 31.8 +2.3% | 31.8 | +2.3% | +5.10 triệu | +162 tỷ +5.10 triệu cp |
| HPGThép 26.9 -0.7% | 26.9 | -0.7% | +2.63 triệu | +71.5 tỷ +2.63 triệu cp |
| VJCVận tải 219.1 +7.0% | 219.1 | +7.0% | +204 nghìn | +43.8 tỷ +204 nghìn cp |
| HAHVận tải 60.3 -2.3% | 60.3 | -2.3% | +589 nghìn | +35.6 tỷ +589 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 43.75 -0.3% | 43.75 | -0.3% | +771 nghìn | +34.0 tỷ +771 nghìn cp |
| KDHBất động sản 34.5 -1.0% | 34.5 | -1.0% | +686 nghìn | +23.8 tỷ +686 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 48.15 -1.3% | 48.15 | -1.3% | +380 nghìn | +18.3 tỷ +380 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 78.5 -1.0% | 78.5 | -1.0% | +143 nghìn | +11.2 tỷ +143 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 33.2 +0.3% | 33.2 | +0.3% | +333 nghìn | +11.0 tỷ +333 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 22.9 -2.8% | 22.9 | -2.8% | +523 nghìn | +11.0 tỷ +523 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 32.85 -4.5% | 32.85 | -4.5% | −5.79 triệu | −193 tỷ −5.79 triệu cp |
| VICBất động sản 243 +1.5% | 243 | +1.5% | −556 nghìn | −136 tỷ −556 nghìn cp |
| VHMBất động sản 102.6 -0.1% | 102.6 | -0.1% | −1.21 triệu | −124 tỷ −1.21 triệu cp |
| VCIChứng khoán 33.3 -2.6% | 33.3 | -2.6% | −1.73 triệu | −58.5 tỷ −1.73 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.2 -1.6% | 24.2 | -1.6% | −2.22 triệu | −54.2 tỷ −2.22 triệu cp |
| STBNgân hàng 50 0.0% | 50 | 0.0% | −989 nghìn | −50.0 tỷ −989 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 18.2 -3.2% | 18.2 | -3.2% | −2.09 triệu | −39.4 tỷ −2.09 triệu cp |
| MSNBán lẻ 77 -1.0% | 77 | -1.0% | −436 nghìn | −33.9 tỷ −436 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 58.2 -1.0% | 58.2 | -1.0% | −531 nghìn | −31.1 tỷ −531 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 22.85 -1.3% | 22.85 | -1.3% | −1.25 triệu | −28.9 tỷ −1.25 triệu cp |
Các phiên tháng 11/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.