Khối ngoại mua bán ròng tháng 8/2026
20 phiên, 03/08/2026–28/08/2026: khối ngoại bán ròng 2,353 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−1,772 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+1,146 tỷ).
Giá trị ròng · tháng 8/2026
−2,353 tỷ
−71.10 triệu cp
- Mua
- 28,323 tỷ
- 818.88 triệu cp
- Bán
- 30,676 tỷ
- 889.98 triệu cp
25 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tháng | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| PNJBán lẻ 42.1 +35.8% | 42.1 | +35.8% | +14.04 triệu | +523 tỷ +14.04 triệu cp |
| HPGThép 22.1 +1.8% | 22.1 | +1.8% | +16.20 triệu | +368 tỷ +16.20 triệu cp |
| MBBNgân hàng 21.05 +12.3% | 21.05 | +12.3% | +14.01 triệu | +359 tỷ +14.01 triệu cp |
| FRTBán lẻ 145.9 +17.3% | 145.9 | +17.3% | +2.57 triệu | +352 tỷ +2.57 triệu cp |
| VIXChứng khoán 14.1 +13.6% | 14.1 | +13.6% | +22.01 triệu | +316 tỷ +22.01 triệu cp |
| LPBNgân hàng 49.95 -3.6% | 49.95 | -3.6% | +5.82 triệu | +313 tỷ +5.82 triệu cp |
| CTGNgân hàng 31.95 +3.7% | 31.95 | +3.7% | +8.63 triệu | +280 tỷ +8.63 triệu cp |
| SSIChứng khoán 21.35 +13.3% | 21.35 | +13.3% | +7.38 triệu | +227 tỷ +7.38 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.8 +10.3% | 27.8 | +10.3% | +7.51 triệu | +202 tỷ +7.51 triệu cp |
| MSRBán lẻ 47.2 +36.8% | 47.2 | +36.8% | +3.69 triệu | +155 tỷ +3.69 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tháng | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 73 -1.4% | 73 | -1.4% | −18.48 triệu | −993 tỷ −18.48 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.8 +12.1% | 27.8 | +12.1% | −33.42 triệu | −819 tỷ −33.42 triệu cp |
| ACBNgân hàng 22.65 +3.4% | 22.65 | +3.4% | −26.93 triệu | −599 tỷ −26.93 triệu cp |
| STBNgân hàng 75.5 +5.9% | 75.5 | +5.9% | −6.20 triệu | −459 tỷ −6.20 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.1 +1.4% | 60.1 | +1.4% | −7.13 triệu | −417 tỷ −7.13 triệu cp |
| TCXChứng khoán 40.8 -0.5% | 40.8 | -0.5% | −10.17 triệu | −411 tỷ −10.17 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 30.85 +0.5% | 30.85 | +0.5% | −9.49 triệu | −297 tỷ −9.49 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33.4 +15.4% | 33.4 | +15.4% | −12.55 triệu | −297 tỷ −12.55 triệu cp |
| GMDVận tải 79.5 +3.2% | 79.5 | +3.2% | −2.39 triệu | −188 tỷ −2.39 triệu cp |
| VICBất động sản 236 +10.2% | 236 | +10.2% | −1.29 triệu | −174 tỷ −1.29 triệu cp |
Các phiên tháng 8/2026
Tổng các phiên đã lưu trong tháng, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả tháng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.