Khối ngoại mua bán ròng phiên 31/03/2026
Khối ngoại bán ròng 37.3 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−187 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+183 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 31/03/2026
−37.3 tỷ
+6.00 triệu cp
- Mua
- 2,122 tỷ
- 69.59 triệu cp
- Bán
- 2,159 tỷ
- 63.59 triệu cp
28 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHSChứng khoán 16.7 0.0% | 16.7 | 0.0% | +14.53 triệu | +242 tỷ +14.53 triệu cp |
| VICBất động sản 135 +4.3% | 135 | +4.3% | +542 nghìn | +73.4 tỷ +542 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 81.8 +1.2% | 81.8 | +1.2% | +557 nghìn | +45.7 tỷ +557 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.6 +1.6% | 34.6 | +1.6% | +1.17 triệu | +40.5 tỷ +1.17 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.55 +0.7% | 15.55 | +0.7% | +2.49 triệu | +38.1 tỷ +2.49 triệu cp |
| DXGBất động sản 14.55 +1.8% | 14.55 | +1.8% | +2.18 triệu | +31.7 tỷ +2.18 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 48.3 -1.4% | 48.3 | -1.4% | +631 nghìn | +30.1 tỷ +631 nghìn cp |
| GMDVận tải 79.5 +1.3% | 79.5 | +1.3% | +366 nghìn | +29.0 tỷ +366 nghìn cp |
| PVTVận tải 21.8 -0.2% | 21.8 | -0.2% | +1.26 triệu | +27.7 tỷ +1.26 triệu cp |
| STBNgân hàng 62.2 +1.6% | 62.2 | +1.6% | +408 nghìn | +25.5 tỷ +408 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 25.45 +1.0% | 25.45 | +1.0% | −3.40 triệu | −85.8 tỷ −3.40 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58.1 +0.2% | 58.1 | +0.2% | −1.40 triệu | −81.5 tỷ −1.40 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.55 -0.8% | 23.55 | -0.8% | −2.79 triệu | −65.9 tỷ −2.79 triệu cp |
| TCXChứng khoán 51.2 -2.3% | 51.2 | -2.3% | −1.01 triệu | −51.8 tỷ −1.01 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.4 -0.1% | 39.4 | -0.1% | −1.13 triệu | −44.7 tỷ −1.13 triệu cp |
| MSBNgân hàng 11.55 +1.8% | 11.55 | +1.8% | −3.88 triệu | −44.6 tỷ −3.88 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 34.8 -3.9% | 34.8 | -3.9% | −1.24 triệu | −43.6 tỷ −1.24 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 78.3 -3.1% | 78.3 | -3.1% | −516 nghìn | −40.9 tỷ −516 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 157 -0.6% | 157 | -0.6% | −233 nghìn | −36.0 tỷ −233 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.95 +1.5% | 26.95 | +1.5% | −1.29 triệu | −34.9 tỷ −1.29 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.