Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/03/2026
Khối ngoại mua ròng 620 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−224 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+688 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 11/03/2026
+620 tỷ
+18.59 triệu cp
- Mua
- 4,089 tỷ
- 113.88 triệu cp
- Bán
- 3,469 tỷ
- 95.29 triệu cp
36 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 86.5 +6.8% | 86.5 | +6.8% | +7.05 triệu | +596 tỷ +7.05 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.2 +0.2% | 23.2 | +0.2% | +4.98 triệu | +117 tỷ +4.98 triệu cp |
| HPGThép 27.4 +1.1% | 27.4 | +1.1% | +4.13 triệu | +113 tỷ +4.13 triệu cp |
| GMDVận tải 76.5 +7.0% | 76.5 | +7.0% | +1.18 triệu | +88.8 tỷ +1.18 triệu cp |
| PVTVận tải 27.75 +4.3% | 27.75 | +4.3% | +2.74 triệu | +70.8 tỷ +2.74 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.45 +3.7% | 26.45 | +3.7% | +2.29 triệu | +59.8 tỷ +2.29 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73 +6.9% | 73 | +6.9% | +621 nghìn | +44.8 tỷ +621 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 17.1 +6.9% | 17.1 | +6.9% | +2.53 triệu | +42.9 tỷ +2.53 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 15.8 +6.8% | 15.8 | +6.8% | +2.65 triệu | +40.9 tỷ +2.65 triệu cp |
| PNJBán lẻ 119 +4.8% | 119 | +4.8% | +280 nghìn | +33.0 tỷ +280 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 66.3 +2.0% | 66.3 | +2.0% | −2.16 triệu | −143 tỷ −2.16 triệu cp |
| SSIChứng khoán 30.25 +2.0% | 30.25 | +2.0% | −4.58 triệu | −138 tỷ −4.58 triệu cp |
| BIDNgân hàng 41.7 -0.2% | 41.7 | -0.2% | −2.44 triệu | −102 tỷ −2.44 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.4 0.0% | 60.4 | 0.0% | −1.42 triệu | −85.6 tỷ −1.42 triệu cp |
| VICBất động sản 146 +3.0% | 146 | +3.0% | −495 nghìn | −72.3 tỷ −495 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 48.15 -1.1% | 48.15 | -1.1% | −919 nghìn | −43.2 tỷ −919 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 35.1 +0.1% | 35.1 | +0.1% | −1.16 triệu | −40.6 tỷ −1.16 triệu cp |
| VHMBất động sản 95.9 +6.8% | 95.9 | +6.8% | −374 nghìn | −35.1 tỷ −374 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 25.75 +2.4% | 25.75 | +2.4% | −1.31 triệu | −33.8 tỷ −1.31 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 103 +6.2% | 103 | +6.2% | −259 nghìn | −25.2 tỷ −259 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.