Khối ngoại mua bán ròng phiên 26/03/2026
Khối ngoại bán ròng 5.3 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−178 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+257 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 26/03/2026
−5.3 tỷ
−3.41 triệu cp
- Mua
- 1,993 tỷ
- 56.56 triệu cp
- Bán
- 1,998 tỷ
- 59.98 triệu cp
30 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 78.5 -0.9% | 78.5 | -0.9% | +2.10 triệu | +164 tỷ +2.10 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 48.6 +6.9% | 48.6 | +6.9% | +1.37 triệu | +65.5 tỷ +1.37 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.6 -0.8% | 23.6 | -0.8% | +2.37 triệu | +55.7 tỷ +2.37 triệu cp |
| HCMChứng khoán 21.75 +3.1% | 21.75 | +3.1% | +2.04 triệu | +43.7 tỷ +2.04 triệu cp |
| VCIChứng khoán 26.4 +2.5% | 26.4 | +2.5% | +1.49 triệu | +39.4 tỷ +1.49 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.8 -0.8% | 25.8 | -0.8% | +1.28 triệu | +34.8 tỷ +1.28 triệu cp |
| VIXChứng khoán 16 -1.2% | 16 | -1.2% | +2.15 triệu | +34.7 tỷ +2.15 triệu cp |
| VJCVận tải 155 +1.3% | 155 | +1.3% | +222 nghìn | +34.1 tỷ +222 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 45 +3.2% | 45 | +3.2% | +726 nghìn | +32.0 tỷ +726 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 158 -0.4% | 158 | -0.4% | +159 nghìn | +25.0 tỷ +159 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 57.9 -0.9% | 57.9 | -0.9% | −1.78 triệu | −103 tỷ −1.78 triệu cp |
| STBNgân hàng 60.6 -2.6% | 60.6 | -2.6% | −1.09 triệu | −66.5 tỷ −1.09 triệu cp |
| BIDNgân hàng 38.9 -1.5% | 38.9 | -1.5% | −1.65 triệu | −64.6 tỷ −1.65 triệu cp |
| VHMBất động sản 101.1 -3.0% | 101.1 | -3.0% | −606 nghìn | −61.6 tỷ −606 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.35 -1.9% | 26.35 | -1.9% | −2.19 triệu | −58.3 tỷ −2.19 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 21.75 -0.9% | 21.75 | -0.9% | −1.86 triệu | −41.3 tỷ −1.86 triệu cp |
| HPGThép 25.9 -1.7% | 25.9 | -1.7% | −1.11 triệu | −29.0 tỷ −1.11 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 39.9 -3.4% | 39.9 | -3.4% | −577 nghìn | −23.3 tỷ −577 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 26.2 -0.4% | 26.2 | -0.4% | −838 nghìn | −22.0 tỷ −838 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 18.2 +2.3% | 18.2 | +2.3% | −1.14 triệu | −21.1 tỷ −1.14 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.