Khối ngoại mua bán ròng phiên 01/04/2026
Khối ngoại bán ròng 606 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,235 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+401 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 01/04/2026
−606 tỷ
+9.47 triệu cp
- Mua
- 6,061 tỷ
- 98.28 triệu cp
- Bán
- 6,667 tỷ
- 88.81 triệu cp
34 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 76.9 +1.9% | 76.9 | +1.9% | +2.61 triệu | +200 tỷ +2.61 triệu cp |
| HPGThép 27.15 +0.9% | 27.15 | +0.9% | +7.18 triệu | +196 tỷ +7.18 triệu cp |
| SHSChứng khoán 17.5 +4.8% | 17.5 | +4.8% | +7.44 triệu | +130 tỷ +7.44 triệu cp |
| SSIChứng khoán 27.9 +3.5% | 27.9 | +3.5% | +4.53 triệu | +127 tỷ +4.53 triệu cp |
| MWGBán lẻ 82.4 +0.7% | 82.4 | +0.7% | +1.10 triệu | +90.8 tỷ +1.10 triệu cp |
| VIXChứng khoán 17 +2.1% | 17 | +2.1% | +3.10 triệu | +52.9 tỷ +3.10 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 80 +2.2% | 80 | +2.2% | +578 nghìn | +46.4 tỷ +578 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 27.35 +2.4% | 27.35 | +2.4% | +1.50 triệu | +41.4 tỷ +1.50 triệu cp |
| HCMChứng khoán 23.5 +3.5% | 23.5 | +3.5% | +1.58 triệu | +37.2 tỷ +1.58 triệu cp |
| VJCVận tải 166.9 +7.0% | 166.9 | +7.0% | +157 nghìn | +25.1 tỷ +157 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 141 +4.4% | 141 | +4.4% | −8.78 triệu | −1,192 tỷ −8.78 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.5 +0.2% | 26.5 | +0.2% | −4.25 triệu | −113 tỷ −4.25 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59 +1.6% | 59 | +1.6% | −1.22 triệu | −71.8 tỷ −1.22 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 45.3 -6.2% | 45.3 | -6.2% | −1.15 triệu | −54.1 tỷ −1.15 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.8 +0.4% | 26.8 | +0.4% | −1.89 triệu | −51.1 tỷ −1.89 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.25 +2.2% | 40.25 | +2.2% | −860 nghìn | −34.5 tỷ −860 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.75 +0.4% | 34.75 | +0.4% | −731 nghìn | −25.5 tỷ −731 nghìn cp |
| PDRBất động sản 16.25 -0.6% | 16.25 | -0.6% | −1.54 triệu | −25.4 tỷ −1.54 triệu cp |
| VHMBất động sản 110.2 +7.0% | 110.2 | +7.0% | −210 nghìn | −23.1 tỷ −210 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 25.6 +0.6% | 25.6 | +0.6% | −795 nghìn | −20.5 tỷ −795 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.