Khối ngoại mua bán ròng phiên 12/03/2026
Khối ngoại bán ròng 285 tỷ trên 65 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−163 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+255 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 12/03/2026
−285 tỷ
−4.06 triệu cp
- Mua
- 2,086 tỷ
- 55.40 triệu cp
- Bán
- 2,371 tỷ
- 59.46 triệu cp
30 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 84.6 -2.2% | 84.6 | -2.2% | +2.90 triệu | +246 tỷ +2.90 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.6 -1.6% | 36.6 | -1.6% | +1.79 triệu | +65.2 tỷ +1.79 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 34 +6.9% | 34 | +6.9% | +1.66 triệu | +55.0 tỷ +1.66 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 22.75 +6.8% | 22.75 | +6.8% | +1.84 triệu | +41.8 tỷ +1.84 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.1 +0.1% | 73.1 | +0.1% | +383 nghìn | +27.5 tỷ +383 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 50.2 +4.3% | 50.2 | +4.3% | +543 nghìn | +26.9 tỷ +543 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 25.7 -0.2% | 25.7 | -0.2% | +917 nghìn | +23.6 tỷ +917 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 14.95 +1.4% | 14.95 | +1.4% | +1.45 triệu | +21.2 tỷ +1.45 triệu cp |
| CTGNgân hàng 34.3 -2.3% | 34.3 | -2.3% | +552 nghìn | +18.9 tỷ +552 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 16.8 -1.8% | 16.8 | -1.8% | +1.09 triệu | +18.7 tỷ +1.09 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 95.9 0.0% | 95.9 | 0.0% | −1.02 triệu | −97.3 tỷ −1.02 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 43.5 -3.3% | 43.5 | -3.3% | −2.08 triệu | −92.8 tỷ −2.08 triệu cp |
| HPGThép 26.8 -2.2% | 26.8 | -2.2% | −2.92 triệu | −78.3 tỷ −2.92 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 52 -5.8% | 52 | -5.8% | −1.44 triệu | −76.6 tỷ −1.44 triệu cp |
| SSIChứng khoán 29.15 -3.6% | 29.15 | -3.6% | −2.44 triệu | −72.3 tỷ −2.44 triệu cp |
| VICBất động sản 145 -0.7% | 145 | -0.7% | −439 nghìn | −64.3 tỷ −439 nghìn cp |
| STBNgân hàng 65.7 -0.9% | 65.7 | -0.9% | −776 nghìn | −51.4 tỷ −776 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 53.1 -4.5% | 53.1 | -4.5% | −924 nghìn | −49.0 tỷ −924 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40.75 -2.3% | 40.75 | -2.3% | −1.17 triệu | −48.2 tỷ −1.17 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 98.7 -4.2% | 98.7 | -4.2% | −432 nghìn | −43.4 tỷ −432 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.