Khối ngoại mua bán ròng phiên 24/03/2026
Khối ngoại bán ròng 812 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−439 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+128 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 24/03/2026
−812 tỷ
−16.21 triệu cp
- Mua
- 2,493 tỷ
- 81.46 triệu cp
- Bán
- 3,305 tỷ
- 97.67 triệu cp
29 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCIChứng khoán 34 +2.3% | 34 | +2.3% | +3.15 triệu | +107 tỷ +3.15 triệu cp |
| FRTBán lẻ 158 +5.3% | 158 | +5.3% | +456 nghìn | +71.0 tỷ +456 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 33.55 +3.2% | 33.55 | +3.2% | +1.29 triệu | +43.3 tỷ +1.29 triệu cp |
| TCXChứng khoán 50.6 -0.4% | 50.6 | -0.4% | +768 nghìn | +39.4 tỷ +768 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 41 +1.2% | 41 | +1.2% | +935 nghìn | +38.1 tỷ +935 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 45.35 +2.4% | 45.35 | +2.4% | +755 nghìn | +34.1 tỷ +755 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 16.65 +6.7% | 16.65 | +6.7% | +2.07 triệu | +34.0 tỷ +2.07 triệu cp |
| VPBNgân hàng 25.25 +5.2% | 25.25 | +5.2% | +1.14 triệu | +28.3 tỷ +1.14 triệu cp |
| DIGBất động sản 13.5 +5.5% | 13.5 | +5.5% | +1.38 triệu | +18.5 tỷ +1.38 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 80.7 +0.3% | 80.7 | +0.3% | +221 nghìn | +17.7 tỷ +221 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 124 -1.3% | 124 | -1.3% | −1.17 triệu | −148 tỷ −1.17 triệu cp |
| MWGBán lẻ 76 +2.4% | 76 | +2.4% | −1.94 triệu | −147 tỷ −1.94 triệu cp |
| VHMBất động sản 99 +1.0% | 99 | +1.0% | −1.40 triệu | −138 tỷ −1.40 triệu cp |
| HPGThép 25.95 +1.8% | 25.95 | +1.8% | −5.21 triệu | −136 tỷ −5.21 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.1 +1.7% | 39.1 | +1.7% | −3.21 triệu | −125 tỷ −3.21 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58.2 +1.0% | 58.2 | +1.0% | −2.01 triệu | −117 tỷ −2.01 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.3 0.0% | 24.3 | 0.0% | −4.56 triệu | −112 tỷ −4.56 triệu cp |
| STBNgân hàng 60.8 +1.3% | 60.8 | +1.3% | −1.40 triệu | −85.4 tỷ −1.40 triệu cp |
| MSNBán lẻ 72.1 +1.8% | 72.1 | +1.8% | −608 nghìn | −43.9 tỷ −608 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 39.8 -2.9% | 39.8 | -2.9% | −935 nghìn | −37.8 tỷ −935 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.