Khối ngoại mua bán ròng phiên 13/03/2026
Khối ngoại bán ròng 232 tỷ trên 64 mã theo dõi; Dầu khí & Hoá chất bị bán ròng nhiều nhất (−252 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+94.7 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 13/03/2026
−232 tỷ
+5.99 triệu cp
- Mua
- 2,255 tỷ
- 71.32 triệu cp
- Bán
- 2,487 tỷ
- 65.33 triệu cp
25 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| KDHBất động sản 26 +1.6% | 26 | +1.6% | +5.40 triệu | +141 tỷ +5.40 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.9 +1.1% | 73.9 | +1.1% | +1.80 triệu | +133 tỷ +1.80 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.45 +1.3% | 23.45 | +1.3% | +5.11 triệu | +119 tỷ +5.11 triệu cp |
| VCIChứng khoán 36.95 +1.0% | 36.95 | +1.0% | +2.90 triệu | +107 tỷ +2.90 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 47.9 -4.6% | 47.9 | -4.6% | +1.45 triệu | +70.9 tỷ +1.45 triệu cp |
| VJCVận tải 156.8 +2.6% | 156.8 | +2.6% | +312 nghìn | +48.3 tỷ +312 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 25.65 -0.4% | 25.65 | -0.4% | +1.63 triệu | +41.8 tỷ +1.63 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 23.5 +3.3% | 23.5 | +3.3% | +1.72 triệu | +39.7 tỷ +1.72 triệu cp |
| HHVĐầu tư công 12.5 +6.8% | 12.5 | +6.8% | +2.52 triệu | +30.0 tỷ +2.52 triệu cp |
| SHBNgân hàng 14.95 0.0% | 14.95 | 0.0% | +1.25 triệu | +18.4 tỷ +1.25 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 144.6 -0.3% | 144.6 | -0.3% | −926 nghìn | −133 tỷ −926 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 28.4 -2.6% | 28.4 | -2.6% | −3.46 triệu | −99.3 tỷ −3.46 triệu cp |
| VHMBất động sản 98 +2.2% | 98 | +2.2% | −1000 nghìn | −96.5 tỷ −1000 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 48.4 -6.9% | 48.4 | -6.9% | −1.80 triệu | −89.6 tỷ −1.80 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 40 -3.0% | 40 | -3.0% | −1.91 triệu | −77.6 tỷ −1.91 triệu cp |
| TCXChứng khoán 49.45 -6.9% | 49.45 | -6.9% | −1.26 triệu | −64.9 tỷ −1.26 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 91.8 -7.0% | 91.8 | -7.0% | −674 nghìn | −64.9 tỷ −674 nghìn cp |
| STBNgân hàng 65.8 +0.1% | 65.8 | +0.1% | −840 nghìn | −55.7 tỷ −840 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40.65 -0.3% | 40.65 | -0.3% | −1.25 triệu | −50.2 tỷ −1.25 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 33.2 -2.4% | 33.2 | -2.4% | −1.36 triệu | −48.6 tỷ −1.36 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.