Khối ngoại mua bán ròng phiên 23/03/2026
Khối ngoại bán ròng 484 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−444 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+252 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 23/03/2026
−484 tỷ
−6.77 triệu cp
- Mua
- 3,783 tỷ
- 118.10 triệu cp
- Bán
- 4,267 tỷ
- 124.87 triệu cp
34 mã mua ròng · 30 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 70.8 -0.7% | 70.8 | -0.7% | +2.85 triệu | +204 tỷ +2.85 triệu cp |
| TCXChứng khoán 50.8 +4.1% | 50.8 | +4.1% | +1.86 triệu | +93.1 tỷ +1.86 triệu cp |
| CTGNgân hàng 32.5 -3.3% | 32.5 | -3.3% | +2.35 triệu | +76.7 tỷ +2.35 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 41 -4.2% | 41 | -4.2% | +1.63 triệu | +67.3 tỷ +1.63 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 80.5 -1.8% | 80.5 | -1.8% | +691 nghìn | +56.7 tỷ +691 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 34.3 +0.1% | 34.3 | +0.1% | +1.37 triệu | +45.7 tỷ +1.37 triệu cp |
| DGWBán lẻ 40.6 -3.3% | 40.6 | -3.3% | +1.11 triệu | +44.7 tỷ +1.11 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 40.5 +1.3% | 40.5 | +1.3% | +1.04 triệu | +41.8 tỷ +1.04 triệu cp |
| SHBNgân hàng 14.4 -3.4% | 14.4 | -3.4% | +2.57 triệu | +37.0 tỷ +2.57 triệu cp |
| VIXChứng khoán 15.35 -5.5% | 15.35 | -5.5% | +2.22 triệu | +33.9 tỷ +2.22 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 74.2 -6.9% | 74.2 | -6.9% | −5.58 triệu | −421 tỷ −5.58 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.3 -2.8% | 24.3 | -2.8% | −14.03 triệu | −337 tỷ −14.03 triệu cp |
| VHMBất động sản 98 -2.0% | 98 | -2.0% | −1.92 triệu | −185 tỷ −1.92 triệu cp |
| VICBất động sản 125.6 -7.0% | 125.6 | -7.0% | −1.22 triệu | −155 tỷ −1.22 triệu cp |
| STBNgân hàng 60 -5.4% | 60 | -5.4% | −1.67 triệu | −105 tỷ −1.67 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25 -3.7% | 25 | -3.7% | −2.03 triệu | −51.1 tỷ −2.03 triệu cp |
| NVLBất động sản 12.55 -6.7% | 12.55 | -6.7% | −3.40 triệu | −44.9 tỷ −3.40 triệu cp |
| DXGBất động sản 13.05 -6.8% | 13.05 | -6.8% | −2.77 triệu | −37.1 tỷ −2.77 triệu cp |
| KDHBất động sản 24 -5.9% | 24 | -5.9% | −1.44 triệu | −35.6 tỷ −1.44 triệu cp |
| VJCVận tải 151.8 -3.5% | 151.8 | -3.5% | −137 nghìn | −20.8 tỷ −137 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.