Khối ngoại mua bán ròng phiên 02/03/2026
Khối ngoại mua ròng 902 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−346 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+454 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 02/03/2026
+902 tỷ
+23.97 triệu cp
- Mua
- 3,836 tỷ
- 119.35 triệu cp
- Bán
- 2,934 tỷ
- 95.38 triệu cp
32 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.5 -1.0% | 28.5 | -1.0% | +13.45 triệu | +387 tỷ +13.45 triệu cp |
| SSIChứng khoán 31.85 -1.7% | 31.85 | -1.7% | +6.60 triệu | +213 tỷ +6.60 triệu cp |
| MWGBán lẻ 90 -3.3% | 90 | -3.3% | +2.24 triệu | +204 tỷ +2.24 triệu cp |
| PNJBán lẻ 124.5 +2.1% | 124.5 | +2.1% | +973 nghìn | +122 tỷ +973 nghìn cp |
| KDHBất động sản 27.15 -0.4% | 27.15 | -0.4% | +4.36 triệu | +118 tỷ +4.36 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.05 -3.1% | 28.05 | -3.1% | +4.07 triệu | +116 tỷ +4.07 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.4 -0.8% | 78.4 | -0.8% | +1.15 triệu | +90.2 tỷ +1.15 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 45.95 +7.0% | 45.95 | +7.0% | +1.65 triệu | +75.9 tỷ +1.65 triệu cp |
| VIXChứng khoán 21.4 -4.9% | 21.4 | -4.9% | +3.31 triệu | +72.7 tỷ +3.31 triệu cp |
| VCIChứng khoán 38.5 0.0% | 38.5 | 0.0% | +1.34 triệu | +51.6 tỷ +1.34 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 62.9 -3.1% | 62.9 | -3.1% | −3.05 triệu | −193 tỷ −3.05 triệu cp |
| CTGNgân hàng 36.85 -3.7% | 36.85 | -3.7% | −2.90 triệu | −109 tỷ −2.90 triệu cp |
| STBNgân hàng 67 +2.3% | 67 | +2.3% | −1.21 triệu | −82.9 tỷ −1.21 triệu cp |
| HAHVận tải 67.1 +6.8% | 67.1 | +6.8% | −841 nghìn | −56.3 tỷ −841 nghìn cp |
| DXGBất động sản 14.55 -3.6% | 14.55 | -3.6% | −3.34 triệu | −49.1 tỷ −3.34 triệu cp |
| VHMBất động sản 100.5 -6.9% | 100.5 | -6.9% | −429 nghìn | −44.7 tỷ −429 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 27.65 -3.0% | 27.65 | -3.0% | −1.54 triệu | −43.0 tỷ −1.54 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 16.45 -6.8% | 16.45 | -6.8% | −2.34 triệu | −39.7 tỷ −2.34 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.95 -2.4% | 23.95 | -2.4% | −1.52 triệu | −36.6 tỷ −1.52 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.95 -3.6% | 26.95 | -3.6% | −752 nghìn | −20.6 tỷ −752 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.