Khối ngoại mua bán ròng phiên 30/03/2026
Khối ngoại bán ròng 1,019 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−435 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+83.4 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 30/03/2026
−1,019 tỷ
−33.52 triệu cp
- Mua
- 1,376 tỷ
- 39.75 triệu cp
- Bán
- 2,396 tỷ
- 73.27 triệu cp
18 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 74.8 +2.0% | 74.8 | +2.0% | +718 nghìn | +53.0 tỷ +718 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 80.8 -0.3% | 80.8 | -0.3% | +424 nghìn | +34.5 tỷ +424 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 45.8 +0.7% | 45.8 | +0.7% | +715 nghìn | +32.3 tỷ +715 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 23.75 -0.2% | 23.75 | -0.2% | +1.01 triệu | +24.3 tỷ +1.01 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.45 +0.3% | 15.45 | +0.3% | +1.54 triệu | +23.0 tỷ +1.54 triệu cp |
| VJCVận tải 157.1 +0.1% | 157.1 | +0.1% | +91 nghìn | +14.1 tỷ +91 nghìn cp |
| NKGThép 13.9 +0.7% | 13.9 | +0.7% | +656 nghìn | +9.1 tỷ +656 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 22.3 +0.2% | 22.3 | +0.2% | +418 nghìn | +9.0 tỷ +418 nghìn cp |
| HHVĐầu tư công 12.1 -0.8% | 12.1 | -0.8% | +488 nghìn | +5.9 tỷ +488 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 23.6 -1.3% | 23.6 | -1.3% | +200 nghìn | +4.7 tỷ +200 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 58 -1.4% | 58 | -1.4% | −1.92 triệu | −111 tỷ −1.92 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.1 -1.3% | 26.1 | -1.3% | −4.15 triệu | −108 tỷ −4.15 triệu cp |
| STBNgân hàng 61.2 +2.2% | 61.2 | +2.2% | −1.36 triệu | −82.0 tỷ −1.36 triệu cp |
| VHMBất động sản 103 0.0% | 103 | 0.0% | −635 nghìn | −64.5 tỷ −635 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39.45 -1.0% | 39.45 | -1.0% | −1.64 triệu | −64.1 tỷ −1.64 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 18.3 -4.2% | 18.3 | -4.2% | −3.24 triệu | −60.7 tỷ −3.24 triệu cp |
| TCXChứng khoán 52.4 -0.4% | 52.4 | -0.4% | −1.19 triệu | −59.0 tỷ −1.19 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 80.8 -1.6% | 80.8 | -1.6% | −728 nghìn | −59.0 tỷ −728 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.55 -1.9% | 26.55 | -1.9% | −2.09 triệu | −54.3 tỷ −2.09 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 41.4 -2.0% | 41.4 | -2.0% | −1.26 triệu | −52.9 tỷ −1.26 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.