Khối ngoại mua bán ròng phiên 19/03/2026
Khối ngoại bán ròng 391 tỷ trên 65 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−242 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+290 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 19/03/2026
−391 tỷ
−8.94 triệu cp
- Mua
- 2,031 tỷ
- 52.09 triệu cp
- Bán
- 2,422 tỷ
- 61.03 triệu cp
25 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 75.4 +0.1% | 75.4 | +0.1% | +3.19 triệu | +239 tỷ +3.19 triệu cp |
| VHMBất động sản 102.3 +0.3% | 102.3 | +0.3% | +1.08 triệu | +111 tỷ +1.08 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.6 -0.6% | 23.6 | -0.6% | +3.98 triệu | +88.6 tỷ +3.98 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 45.05 +1.6% | 45.05 | +1.6% | +802 nghìn | +35.7 tỷ +802 nghìn cp |
| KDHBất động sản 26.25 +0.2% | 26.25 | +0.2% | +1.25 triệu | +32.7 tỷ +1.25 triệu cp |
| MWGBán lẻ 82.4 -1.6% | 82.4 | -1.6% | +394 nghìn | +32.4 tỷ +394 nghìn cp |
| HPGThép 26.7 -0.4% | 26.7 | -0.4% | +1.09 triệu | +29.2 tỷ +1.09 triệu cp |
| PDRBất động sản 15.4 +1.0% | 15.4 | +1.0% | +1.33 triệu | +20.2 tỷ +1.33 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 36.8 -0.8% | 36.8 | -0.8% | +385 nghìn | +14.0 tỷ +385 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 25.6 0.0% | 25.6 | 0.0% | +507 nghìn | +12.6 tỷ +507 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 145 -0.7% | 145 | -0.7% | −1.55 triệu | −226 tỷ −1.55 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 46 -5.1% | 46 | -5.1% | −1.67 triệu | −78.1 tỷ −1.67 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.65 -1.6% | 40.65 | -1.6% | −1.86 triệu | −75.6 tỷ −1.86 triệu cp |
| PVTVận tải 23.3 -6.0% | 23.3 | -6.0% | −2.95 triệu | −70.2 tỷ −2.95 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.8 -1.2% | 59.8 | -1.2% | −1.09 triệu | −65.0 tỷ −1.09 triệu cp |
| STBNgân hàng 63.4 +0.2% | 63.4 | +0.2% | −935 nghìn | −59.4 tỷ −935 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 88.1 -3.9% | 88.1 | -3.9% | −658 nghìn | −58.6 tỷ −658 nghìn cp |
| GMDVận tải 76.5 -3.6% | 76.5 | -3.6% | −749 nghìn | −57.6 tỷ −749 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 23 +4.1% | 23 | +4.1% | −2.04 triệu | −47.3 tỷ −2.04 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 42.9 -0.2% | 42.9 | -0.2% | −1.11 triệu | −47.3 tỷ −1.11 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.