Khối ngoại mua bán ròng phiên 17/03/2026
Khối ngoại bán ròng 938 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,066 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+122 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 17/03/2026
−938 tỷ
−8.47 triệu cp
- Mua
- 1,831 tỷ
- 49.27 triệu cp
- Bán
- 2,769 tỷ
- 57.75 triệu cp
24 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 75.4 +2.6% | 75.4 | +2.6% | +1.73 triệu | +130 tỷ +1.73 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.5 +2.9% | 60.5 | +2.9% | +1.29 triệu | +77.4 tỷ +1.29 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 34.7 -6.7% | 34.7 | -6.7% | +2.15 triệu | +75.5 tỷ +2.15 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 41.45 -7.0% | 41.45 | -7.0% | +1.77 triệu | +74.0 tỷ +1.77 triệu cp |
| GMDVận tải 76 +2.7% | 76 | +2.7% | +491 nghìn | +37.0 tỷ +491 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 28.65 +0.9% | 28.65 | +0.9% | +1.18 triệu | +34.6 tỷ +1.18 triệu cp |
| FRTBán lẻ 152.2 +1.1% | 152.2 | +1.1% | +181 nghìn | +27.7 tỷ +181 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 54.2 +6.9% | 54.2 | +6.9% | +476 nghìn | +25.8 tỷ +476 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 22.7 -3.8% | 22.7 | -3.8% | +1.02 triệu | +23.3 tỷ +1.02 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.75 +1.3% | 23.75 | +1.3% | +849 nghìn | +20.1 tỷ +849 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 146.2 +1.0% | 146.2 | +1.0% | −6.82 triệu | −989 tỷ −6.82 triệu cp |
| BIDNgân hàng 40.45 +0.4% | 40.45 | +0.4% | −2.51 triệu | −102 tỷ −2.51 triệu cp |
| VHMBất động sản 102 +2.0% | 102 | +2.0% | −556 nghìn | −56.7 tỷ −556 nghìn cp |
| STBNgân hàng 67.6 +1.5% | 67.6 | +1.5% | −670 nghìn | −45.8 tỷ −670 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 25.7 +0.4% | 25.7 | +0.4% | −1.71 triệu | −44.2 tỷ −1.71 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 28.75 -7.0% | 28.75 | -7.0% | −1.40 triệu | −41.8 tỷ −1.40 triệu cp |
| PNJBán lẻ 117.7 -0.3% | 117.7 | -0.3% | −239 nghìn | −27.9 tỷ −239 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 34.4 +0.7% | 34.4 | +0.7% | −674 nghìn | −23.3 tỷ −674 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 16.9 +4.3% | 16.9 | +4.3% | −1.16 triệu | −19.6 tỷ −1.16 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 40 -4.3% | 40 | -4.3% | −419 nghìn | −17.4 tỷ −419 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.