Khối ngoại mua bán ròng phiên 10/03/2026
Khối ngoại mua ròng 478 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−455 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+675 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 10/03/2026
+478 tỷ
+8.75 triệu cp
- Mua
- 4,166 tỷ
- 113.57 triệu cp
- Bán
- 3,689 tỷ
- 104.82 triệu cp
27 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.1 +6.9% | 27.1 | +6.9% | +21.65 triệu | +581 tỷ +21.65 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81 +5.2% | 81 | +5.2% | +7.11 triệu | +562 tỷ +7.11 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 39.55 +0.1% | 39.55 | +0.1% | +2.78 triệu | +107 tỷ +2.78 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.15 +6.7% | 23.15 | +6.7% | +4.17 triệu | +92.5 tỷ +4.17 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 48.7 +5.8% | 48.7 | +5.8% | +1.74 triệu | +83.4 tỷ +1.74 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.05 +5.6% | 35.05 | +5.6% | +2.30 triệu | +80.8 tỷ +2.30 triệu cp |
| FRTBán lẻ 145.2 +3.6% | 145.2 | +3.6% | +485 nghìn | +70.4 tỷ +485 nghìn cp |
| KDHBất động sản 25.05 +4.6% | 25.05 | +4.6% | +2.71 triệu | +66.7 tỷ +2.71 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.15 +4.4% | 25.15 | +4.4% | +2.39 triệu | +59.7 tỷ +2.39 triệu cp |
| PNJBán lẻ 113.5 +6.6% | 113.5 | +6.6% | +462 nghìn | +51.6 tỷ +462 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 65 +6.9% | 65 | +6.9% | −6.02 triệu | −387 tỷ −6.02 triệu cp |
| VICBất động sản 141.8 -2.6% | 141.8 | -2.6% | −1.28 triệu | −186 tỷ −1.28 triệu cp |
| VPBNgân hàng 25.5 +2.8% | 25.5 | +2.8% | −6.08 triệu | −154 tỷ −6.08 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.7 +1.0% | 35.7 | +1.0% | −2.51 triệu | −89.6 tỷ −2.51 triệu cp |
| VHMBất động sản 89.8 +1.6% | 89.8 | +1.6% | −987 nghìn | −87.8 tỷ −987 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 41.8 +3.1% | 41.8 | +3.1% | −2.07 triệu | −85.7 tỷ −2.07 triệu cp |
| VIXChứng khoán 16 -2.7% | 16 | -2.7% | −4.95 triệu | −82.0 tỷ −4.95 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.4 +5.4% | 60.4 | +5.4% | −1.16 triệu | −68.7 tỷ −1.16 triệu cp |
| DXGBất động sản 13.25 +0.8% | 13.25 | +0.8% | −4.60 triệu | −60.1 tỷ −4.60 triệu cp |
| VNDChứng khoán 16.55 -2.1% | 16.55 | -2.1% | −3.06 triệu | −51.6 tỷ −3.06 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.