Khối ngoại mua bán ròng phiên 04/03/2026
Khối ngoại bán ròng 626 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−396 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+209 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 04/03/2026
−626 tỷ
−14.00 triệu cp
- Mua
- 3,498 tỷ
- 86.56 triệu cp
- Bán
- 4,124 tỷ
- 100.56 triệu cp
31 mã mua ròng · 33 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCIChứng khoán 40.85 +6.9% | 40.85 | +6.9% | +5.01 triệu | +195 tỷ +5.01 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 50 +1.8% | 50 | +1.8% | +1.91 triệu | +91.9 tỷ +1.91 triệu cp |
| VCBNgân hàng 63 +2.3% | 63 | +2.3% | +1.33 triệu | +82.5 tỷ +1.33 triệu cp |
| HCMChứng khoán 24.6 +2.9% | 24.6 | +2.9% | +2.91 triệu | +69.4 tỷ +2.91 triệu cp |
| CTGNgân hàng 36.4 +1.4% | 36.4 | +1.4% | +1.70 triệu | +61.0 tỷ +1.70 triệu cp |
| BIDNgân hàng 45.6 +4.7% | 45.6 | +4.7% | +1.08 triệu | +47.4 tỷ +1.08 triệu cp |
| TCXChứng khoán 62 +0.3% | 62 | +0.3% | +740 nghìn | +44.1 tỷ +740 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 46 +0.1% | 46 | +0.1% | +681 nghìn | +30.5 tỷ +681 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 30.6 -2.4% | 30.6 | -2.4% | +960 nghìn | +28.1 tỷ +960 nghìn cp |
| HPGThép 27.7 0.0% | 27.7 | 0.0% | +825 nghìn | +22.8 tỷ +825 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 93.5 0.0% | 93.5 | 0.0% | −2.56 triệu | −232 tỷ −2.56 triệu cp |
| STBNgân hàng 66.7 -1.6% | 66.7 | -1.6% | −3.03 triệu | −201 tỷ −3.03 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 45 +1.9% | 45 | +1.9% | −3.21 triệu | −137 tỷ −3.21 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 52 -4.8% | 52 | -4.8% | −2.44 triệu | −128 tỷ −2.44 triệu cp |
| SSIChứng khoán 33.7 +3.4% | 33.7 | +3.4% | −3.27 triệu | −106 tỷ −3.27 triệu cp |
| VICBất động sản 155.6 +0.1% | 155.6 | +0.1% | −673 nghìn | −105 tỷ −673 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 69.5 +5.1% | 69.5 | +5.1% | −1.48 triệu | −99.9 tỷ −1.48 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.15 -1.1% | 27.15 | -1.1% | −3.37 triệu | −90.5 tỷ −3.37 triệu cp |
| TCBNgân hàng 32.5 -3.3% | 32.5 | -3.3% | −1.57 triệu | −50.9 tỷ −1.57 triệu cp |
| GMDVận tải 79 -3.1% | 79 | -3.1% | −569 nghìn | −44.9 tỷ −569 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.