Khối ngoại mua bán ròng tháng 12/2025
23 phiên, 01/12/2025–31/12/2025: khối ngoại mua ròng 171 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−5,485 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+2,129 tỷ).
Giá trị ròng · tháng 12/2025
+171 tỷ
+100.93 triệu cp
- Mua
- 45,515 tỷ
- 1.26 tỷ cp
- Bán
- 45,344 tỷ
- 1.16 tỷ cp
28 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tháng | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 25.3 +8.8% | 25.3 | +8.8% | +92.73 triệu | +2,325 tỷ +92.73 triệu cp |
| MWGBán lẻ 88.4 +10.6% | 88.4 | +10.6% | +17.91 triệu | +1,540 tỷ +17.91 triệu cp |
| HPGThép 26.4 -0.6% | 26.4 | -0.6% | +40.43 triệu | +1,082 tỷ +40.43 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.65 -2.0% | 28.65 | -2.0% | +28.64 triệu | +834 tỷ +28.64 triệu cp |
| VJCVận tải 209 +2.7% | 209 | +2.7% | +3.79 triệu | +783 tỷ +3.79 triệu cp |
| TCXChứng khoán 47 +0.3% | 47 | +0.3% | +11.27 triệu | +527 tỷ +11.27 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.75 +5.6% | 35.75 | +5.6% | +10.91 triệu | +521 tỷ +10.91 triệu cp |
| VNDChứng khoán 19.45 +5.7% | 19.45 | +5.7% | +26.42 triệu | +514 tỷ +26.42 triệu cp |
| STBNgân hàng 58 +19.3% | 58 | +19.3% | +6.22 triệu | +459 tỷ +6.22 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 72.4 +14.2% | 72.4 | +14.2% | +5.88 triệu | +394 tỷ +5.88 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá cuối kỳ | % tháng | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 169.6 +30.3% | 169.6 | +30.3% | −27.97 triệu | −4,189 tỷ −27.97 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.5 +0.2% | 57.5 | +0.2% | −17.81 triệu | −1,033 tỷ −17.81 triệu cp |
| VHMBất động sản 124 +20.5% | 124 | +20.5% | −8.80 triệu | −933 tỷ −8.80 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24 -1.0% | 24 | -1.0% | −24.89 triệu | −602 tỷ −24.89 triệu cp |
| HDBNgân hàng 29.7 +20.4% | 29.7 | +20.4% | −18.89 triệu | −547 tỷ −18.89 triệu cp |
| GMDVận tải 61 -4.7% | 61 | -4.7% | −7.21 triệu | −430 tỷ −7.21 triệu cp |
| MBSChứng khoán 26 -8.8% | 26 | -8.8% | −14.59 triệu | −396 tỷ −14.59 triệu cp |
| MSNBán lẻ 77 -0.5% | 77 | -0.5% | −4.18 triệu | −319 tỷ −4.18 triệu cp |
| VPXChứng khoán 29.8 -12.1% | 29.8 | -12.1% | −10.40 triệu | −309 tỷ −10.40 triệu cp |
| ACVVận tải 48.9 -12.5% | 48.9 | -12.5% | −5.23 triệu | −276 tỷ −5.23 triệu cp |
Các phiên tháng 12/2025
Tổng các phiên đã lưu trong tháng, đơn vị tỷ đồng. Giá trị mua bán theo dữ liệu SSI (khớp lệnh và thoả thuận). Giá cuối kỳ là giá phiên cuối, % là thay đổi cả tháng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.