Khối ngoại mua bán ròng phiên 11/12/2025
Khối ngoại bán ròng 783 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−328 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+34.0 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 11/12/2025
−783 tỷ
−15.40 triệu cp
- Mua
- 1,047 tỷ
- 28.14 triệu cp
- Bán
- 1,829 tỷ
- 43.53 triệu cp
22 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 24.85 -1.2% | 24.85 | -1.2% | +2.86 triệu | +71.3 tỷ +2.86 triệu cp |
| VIXChứng khoán 23.4 +1.7% | 23.4 | +1.7% | +2.22 triệu | +51.6 tỷ +2.22 triệu cp |
| HPGThép 26.55 -0.4% | 26.55 | -0.4% | +1.26 triệu | +33.8 tỷ +1.26 triệu cp |
| CTGNgân hàng 50.1 -0.8% | 50.1 | -0.8% | +577 nghìn | +29.0 tỷ +577 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 150 +0.3% | 150 | +0.3% | +185 nghìn | +27.9 tỷ +185 nghìn cp |
| VJCVận tải 188 -4.4% | 188 | -4.4% | +141 nghìn | +26.7 tỷ +141 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 21.2 -0.5% | 21.2 | -0.5% | +1.00 triệu | +21.4 tỷ +1.00 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 24.7 +0.2% | 24.7 | +0.2% | +743 nghìn | +18.5 tỷ +743 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 18.6 0.0% | 18.6 | 0.0% | +733 nghìn | +13.6 tỷ +733 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 24.35 +0.4% | 24.35 | +0.4% | +256 nghìn | +6.2 tỷ +256 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 146 -1.9% | 146 | -1.9% | −1.34 triệu | −192 tỷ −1.34 triệu cp |
| STBNgân hàng 47.7 -1.9% | 47.7 | -1.9% | −3.29 triệu | −158 tỷ −3.29 triệu cp |
| VHMBất động sản 101.1 -2.3% | 101.1 | -2.3% | −1.04 triệu | −105 tỷ −1.04 triệu cp |
| GMDVận tải 58 0.0% | 58 | 0.0% | −1.72 triệu | −102 tỷ −1.72 triệu cp |
| VPXChứng khoán 30.8 -9.1% | 30.8 | -9.1% | −2.35 triệu | −71.4 tỷ −2.35 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.35 -0.6% | 16.35 | -0.6% | −3.92 triệu | −63.7 tỷ −3.92 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.95 -0.6% | 23.95 | -0.6% | −2.55 triệu | −61.3 tỷ −2.55 triệu cp |
| MSNBán lẻ 76.1 -1.2% | 76.1 | -1.2% | −668 nghìn | −51.3 tỷ −668 nghìn cp |
| ACVVận tải 53.9 +1.3% | 53.9 | +1.3% | −790 nghìn | −42.9 tỷ −790 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 57.6 -1.0% | 57.6 | -1.0% | −718 nghìn | −41.6 tỷ −718 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.