Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/12/2025
Khối ngoại bán ròng 308 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−362 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+157 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 18/12/2025
−308 tỷ
−1.72 triệu cp
- Mua
- 1,588 tỷ
- 49.79 triệu cp
- Bán
- 1,896 tỷ
- 51.51 triệu cp
28 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MBBNgân hàng 24.65 +1.0% | 24.65 | +1.0% | +3.87 triệu | +95.1 tỷ +3.87 triệu cp |
| TCBNgân hàng 33 +1.2% | 33 | +1.2% | +1.66 triệu | +54.5 tỷ +1.66 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.1 +2.5% | 16.1 | +2.5% | +2.93 triệu | +46.2 tỷ +2.93 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81.6 -0.4% | 81.6 | -0.4% | +550 nghìn | +44.8 tỷ +550 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 19.35 +2.6% | 19.35 | +2.6% | +2.12 triệu | +40.7 tỷ +2.12 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.3 +1.1% | 28.3 | +1.1% | +1.39 triệu | +39.3 tỷ +1.39 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 32.8 +1.2% | 32.8 | +1.2% | +812 nghìn | +26.7 tỷ +812 nghìn cp |
| STBNgân hàng 48 +1.7% | 48 | +1.7% | +506 nghìn | +24.3 tỷ +506 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 27.1 +0.4% | 27.1 | +0.4% | +834 nghìn | +22.6 tỷ +834 nghìn cp |
| HPGThép 26.4 0.0% | 26.4 | 0.0% | +513 nghìn | +13.6 tỷ +513 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 142.7 -0.1% | 142.7 | -0.1% | −2.35 triệu | −331 tỷ −2.35 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.6 +3.4% | 25.6 | +3.4% | −3.42 triệu | −86.2 tỷ −3.42 triệu cp |
| SSIChứng khoán 29.85 +0.7% | 29.85 | +0.7% | −1.88 triệu | −55.8 tỷ −1.88 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 23.45 0.0% | 23.45 | 0.0% | −1.71 triệu | −40.4 tỷ −1.71 triệu cp |
| MBSChứng khoán 26.1 -1.9% | 26.1 | -1.9% | −1.36 triệu | −35.4 tỷ −1.36 triệu cp |
| GMDVận tải 58.4 -0.5% | 58.4 | -0.5% | −583 nghìn | −35.2 tỷ −583 nghìn cp |
| NVLBất động sản 13.25 0.0% | 13.25 | 0.0% | −2.28 triệu | −30.1 tỷ −2.28 triệu cp |
| VCIChứng khoán 34.2 0.0% | 34.2 | 0.0% | −695 nghìn | −23.8 tỷ −695 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 23 0.0% | 23 | 0.0% | −1.02 triệu | −23.5 tỷ −1.02 triệu cp |
| CTGNgân hàng 34.35 -1.0% | 34.35 | -1.0% | −611 nghìn | −20.8 tỷ −611 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.