Khối ngoại mua bán ròng phiên 31/12/2025
Khối ngoại mua ròng 424 tỷ trên 64 mã theo dõi; Đầu tư công bị bán ròng nhiều nhất (−25.5 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+282 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 31/12/2025
+424 tỷ
+6.67 triệu cp
- Mua
- 1,371 tỷ
- 33.05 triệu cp
- Bán
- 947 tỷ
- 26.38 triệu cp
29 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 58 -3.3% | 58 | -3.3% | +2.25 triệu | +133 tỷ +2.25 triệu cp |
| MWGBán lẻ 88.4 -0.1% | 88.4 | -0.1% | +1.27 triệu | +112 tỷ +1.27 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.3 +1.2% | 25.3 | +1.2% | +3.04 triệu | +76.6 tỷ +3.04 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.75 +0.3% | 35.75 | +0.3% | +2.04 triệu | +73.0 tỷ +2.04 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.65 -0.2% | 28.65 | -0.2% | +1.89 triệu | +54.1 tỷ +1.89 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 28.35 -0.3% | 28.35 | -0.3% | +1.35 triệu | +38.5 tỷ +1.35 triệu cp |
| VCBNgân hàng 57.5 +0.3% | 57.5 | +0.3% | +716 nghìn | +37.3 tỷ +716 nghìn cp |
| VICBất động sản 169.6 +4.0% | 169.6 | +4.0% | +151 nghìn | +25.2 tỷ +151 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 19.45 -1.3% | 19.45 | -1.3% | +1.21 triệu | +23.7 tỷ +1.21 triệu cp |
| VHMBất động sản 124 +5.5% | 124 | +5.5% | +197 nghìn | +23.6 tỷ +197 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 29.7 +6.3% | 29.7 | +6.3% | −2.43 triệu | −72.1 tỷ −2.43 triệu cp |
| LPBNgân hàng 41.8 -0.2% | 41.8 | -0.2% | −1.00 triệu | −41.8 tỷ −1.00 triệu cp |
| VPXChứng khoán 29.8 +4.2% | 29.8 | +4.2% | −769 nghìn | −22.4 tỷ −769 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 22.5 -1.8% | 22.5 | -1.8% | −950 nghìn | −21.5 tỷ −950 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 22.6 -1.1% | 22.6 | -1.1% | −865 nghìn | −19.7 tỷ −865 nghìn cp |
| HVNVận tải 24.9 -1.6% | 24.9 | -1.6% | −654 nghìn | −16.4 tỷ −654 nghìn cp |
| PDRBất động sản 18.8 -3.1% | 18.8 | -3.1% | −566 nghìn | −10.8 tỷ −566 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 22.4 -1.3% | 22.4 | -1.3% | −379 nghìn | −8.6 tỷ −379 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 35.3 -0.3% | 35.3 | -0.3% | −223 nghìn | −8.0 tỷ −223 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 34.3 -0.9% | 34.3 | -0.9% | −214 nghìn | −7.4 tỷ −214 nghìn cp |
Các phiên tháng 12/2025
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.