Khối ngoại mua bán ròng phiên 25/03/2026
Khối ngoại bán ròng 254 tỷ trên 65 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−414 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+111 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 25/03/2026
−254 tỷ
−5.60 triệu cp
- Mua
- 2,336 tỷ
- 66.57 triệu cp
- Bán
- 2,591 tỷ
- 72.17 triệu cp
30 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 79.2 +4.2% | 79.2 | +4.2% | +1.65 triệu | +130 tỷ +1.65 triệu cp |
| VHMBất động sản 104.2 +5.3% | 104.2 | +5.3% | +1.07 triệu | +110 tỷ +1.07 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 42.2 +2.9% | 42.2 | +2.9% | +2.08 triệu | +88.3 tỷ +2.08 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.8 +3.0% | 23.8 | +3.0% | +2.30 triệu | +54.3 tỷ +2.30 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35 +2.9% | 35 | +2.9% | +1.51 triệu | +52.7 tỷ +1.51 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.3 +4.2% | 26.3 | +4.2% | +1.91 triệu | +49.5 tỷ +1.91 triệu cp |
| VIXChứng khoán 16.2 +3.5% | 16.2 | +3.5% | +2.63 triệu | +42.4 tỷ +2.63 triệu cp |
| HCMChứng khoán 21.1 +6.8% | 21.1 | +6.8% | +1.60 triệu | +33.4 tỷ +1.60 triệu cp |
| GMDVận tải 77.2 +4.5% | 77.2 | +4.5% | +376 nghìn | +28.7 tỷ +376 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 16 +3.9% | 16 | +3.9% | +1.69 triệu | +27.0 tỷ +1.69 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 58.4 +0.3% | 58.4 | +0.3% | −3.60 triệu | −210 tỷ −3.60 triệu cp |
| STBNgân hàng 62.2 +2.3% | 62.2 | +2.3% | −2.46 triệu | −153 tỷ −2.46 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.5 +1.0% | 39.5 | +1.0% | −2.89 triệu | −113 tỷ −2.89 triệu cp |
| MSNBán lẻ 73.2 +1.5% | 73.2 | +1.5% | −1.21 triệu | −87.7 tỷ −1.21 triệu cp |
| HPGThép 26.35 +1.5% | 26.35 | +1.5% | −2.42 triệu | −63.4 tỷ −2.42 triệu cp |
| VICBất động sản 128.7 +3.8% | 128.7 | +3.8% | −337 nghìn | −43.4 tỷ −337 nghìn cp |
| VJCVận tải 153 0.0% | 153 | 0.0% | −255 nghìn | −38.8 tỷ −255 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 15 +3.8% | 15 | +3.8% | −2.19 triệu | −32.1 tỷ −2.19 triệu cp |
| SSIChứng khoán 26.85 +3.7% | 26.85 | +3.7% | −1.13 triệu | −30.2 tỷ −1.13 triệu cp |
| HDBNgân hàng 24.9 +2.5% | 24.9 | +2.5% | −1.07 triệu | −26.5 tỷ −1.07 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.