Khối ngoại mua bán ròng phiên 20/03/2026
Khối ngoại bán ròng 2,358 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−906 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+94.5 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 20/03/2026
−2,358 tỷ
−60.81 triệu cp
- Mua
- 4,083 tỷ
- 118.53 triệu cp
- Bán
- 6,441 tỷ
- 179.34 triệu cp
19 mã mua ròng · 45 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SHBNgân hàng 14.9 -0.7% | 14.9 | -0.7% | +8.74 triệu | +130 tỷ +8.74 triệu cp |
| VCIChứng khoán 35.7 +1.9% | 35.7 | +1.9% | +2.90 triệu | +103 tỷ +2.90 triệu cp |
| SHSChứng khoán 16 +1.9% | 16 | +1.9% | +5.84 triệu | +92.8 tỷ +5.84 triệu cp |
| GMDVận tải 77.2 +0.9% | 77.2 | +0.9% | +687 nghìn | +52.7 tỷ +687 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 114.2 -0.6% | 114.2 | -0.6% | +458 nghìn | +51.8 tỷ +458 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.95 -0.2% | 26.95 | -0.2% | +1.74 triệu | +46.8 tỷ +1.74 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 82 -6.9% | 82 | -6.9% | +539 nghìn | +44.8 tỷ +539 nghìn cp |
| PVTVận tải 21.75 -6.7% | 21.75 | -6.7% | +1.06 triệu | +23.0 tỷ +1.06 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 40 -6.8% | 40 | -6.8% | +509 nghìn | +20.2 tỷ +509 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 43.6 -3.2% | 43.6 | -3.2% | +331 nghìn | +14.5 tỷ +331 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 25.9 -3.0% | 25.9 | -3.0% | −25.60 triệu | −667 tỷ −25.60 triệu cp |
| VICBất động sản 135 -6.9% | 135 | -6.9% | −4.61 triệu | −632 tỷ −4.61 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58 -3.0% | 58 | -3.0% | −2.60 triệu | −152 tỷ −2.60 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.75 -2.2% | 39.75 | -2.2% | −3.63 triệu | −146 tỷ −3.63 triệu cp |
| MSNBán lẻ 71.3 -5.4% | 71.3 | -5.4% | −2.05 triệu | −145 tỷ −2.05 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23 -2.5% | 23 | -2.5% | −5.82 triệu | −135 tỷ −5.82 triệu cp |
| NVLBất động sản 13.45 -3.2% | 13.45 | -3.2% | −8.26 triệu | −114 tỷ −8.26 triệu cp |
| STBNgân hàng 63.4 0.0% | 63.4 | 0.0% | −1.58 triệu | −99.6 tỷ −1.58 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25 -2.5% | 25 | -2.5% | −3.73 triệu | −93.6 tỷ −3.73 triệu cp |
| MWGBán lẻ 79.7 -3.3% | 79.7 | -3.3% | −955 nghìn | −77.1 tỷ −955 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.