Khối ngoại mua bán ròng phiên 18/03/2026
Khối ngoại bán ròng 2,179 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,806 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+223 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 18/03/2026
−2,179 tỷ
−26.08 triệu cp
- Mua
- 2,163 tỷ
- 56.52 triệu cp
- Bán
- 4,342 tỷ
- 82.60 triệu cp
30 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 75.3 -0.1% | 75.3 | -0.1% | +2.00 triệu | +150 tỷ +2.00 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 43 +7.5% | 43 | +7.5% | +1.76 triệu | +71.5 tỷ +1.76 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 37.1 +6.9% | 37.1 | +6.9% | +1.70 triệu | +60.3 tỷ +1.70 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 48.45 +6.1% | 48.45 | +6.1% | +1.24 triệu | +58.0 tỷ +1.24 triệu cp |
| GMDVận tải 79.4 +4.5% | 79.4 | +4.5% | +534 nghìn | +41.8 tỷ +534 nghìn cp |
| PVTVận tải 24.8 +6.9% | 24.8 | +6.9% | +1.40 triệu | +33.1 tỷ +1.40 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 91.7 +6.1% | 91.7 | +6.1% | +344 nghìn | +30.1 tỷ +344 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 83.7 +1.2% | 83.7 | +1.2% | +341 nghìn | +28.5 tỷ +341 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 16.4 +0.6% | 16.4 | +0.6% | +1.41 triệu | +23.2 tỷ +1.41 triệu cp |
| DIGBất động sản 13.45 0.0% | 13.45 | 0.0% | +1.38 triệu | +18.5 tỷ +1.38 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 146 -0.1% | 146 | -0.1% | −10.97 triệu | −1,587 tỷ −10.97 triệu cp |
| STBNgân hàng 63.3 -6.4% | 63.3 | -6.4% | −3.63 triệu | −235 tỷ −3.63 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.5 0.0% | 60.5 | 0.0% | −3.57 triệu | −218 tỷ −3.57 triệu cp |
| KDHBất động sản 26.2 0.0% | 26.2 | 0.0% | −7.42 triệu | −193 tỷ −7.42 triệu cp |
| BIDNgân hàng 41.3 +2.1% | 41.3 | +2.1% | −4.56 triệu | −191 tỷ −4.56 triệu cp |
| HPGThép 26.8 -0.4% | 26.8 | -0.4% | −3.33 triệu | −89.4 tỷ −3.33 triệu cp |
| VHMBất động sản 102 0.0% | 102 | 0.0% | −531 nghìn | −54.3 tỷ −531 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 36 -3.4% | 36 | -3.4% | −1.05 triệu | −38.7 tỷ −1.05 triệu cp |
| TCXChứng khoán 52.6 -3.0% | 52.6 | -3.0% | −690 nghìn | −36.2 tỷ −690 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 115 -2.3% | 115 | -2.3% | −291 nghìn | −33.5 tỷ −291 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.