Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/03/2026
Khối ngoại bán ròng 870 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−419 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+88.7 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 06/03/2026
−870 tỷ
−30.61 triệu cp
- Mua
- 2,392 tỷ
- 55.07 triệu cp
- Bán
- 3,262 tỷ
- 85.68 triệu cp
19 mã mua ròng · 45 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| DCMDầu khí & Hoá chất 49.5 +3.8% | 49.5 | +3.8% | +2.40 triệu | +118 tỷ +2.40 triệu cp |
| MWGBán lẻ 82.7 -2.9% | 82.7 | -2.9% | +1.04 triệu | +86.9 tỷ +1.04 triệu cp |
| PVTVận tải 30.7 +7.0% | 30.7 | +7.0% | +2.07 triệu | +61.6 tỷ +2.07 triệu cp |
| VCIChứng khoán 38 -6.2% | 38 | -6.2% | +1.57 triệu | +59.7 tỷ +1.57 triệu cp |
| PNJBán lẻ 114.5 -1.3% | 114.5 | -1.3% | +396 nghìn | +45.5 tỷ +396 nghìn cp |
| GMDVận tải 78 +0.9% | 78 | +0.9% | +534 nghìn | +41.3 tỷ +534 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 26.7 -1.3% | 26.7 | -1.3% | +1.06 triệu | +28.8 tỷ +1.06 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 42.3 +0.1% | 42.3 | +0.1% | +479 nghìn | +20.9 tỷ +479 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 44.75 -2.7% | 44.75 | -2.7% | +431 nghìn | +19.2 tỷ +431 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 43.55 -1.9% | 43.55 | -1.9% | +378 nghìn | +16.4 tỷ +378 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 31.5 -6.0% | 31.5 | -6.0% | −5.70 triệu | −187 tỷ −5.70 triệu cp |
| VICBất động sản 156.5 -5.0% | 156.5 | -5.0% | −1.07 triệu | −171 tỷ −1.07 triệu cp |
| VHMBất động sản 95 0.0% | 95 | 0.0% | −1.29 triệu | −122 tỷ −1.29 triệu cp |
| VPBNgân hàng 26.65 -1.3% | 26.65 | -1.3% | −3.36 triệu | −90.1 tỷ −3.36 triệu cp |
| VIXChứng khoán 17.65 +2.0% | 17.65 | +2.0% | −4.52 triệu | −81.6 tỷ −4.52 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 62 -4.2% | 62 | -4.2% | −1.15 triệu | −73.1 tỷ −1.15 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 51 0.0% | 51 | 0.0% | −1.34 triệu | −69.3 tỷ −1.34 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.65 -1.5% | 35.65 | -1.5% | −1.61 triệu | −57.9 tỷ −1.61 triệu cp |
| KDHBất động sản 25.7 -3.9% | 25.7 | -3.9% | −2.10 triệu | −54.6 tỷ −2.10 triệu cp |
| VNDChứng khoán 18.15 -4.0% | 18.15 | -4.0% | −2.49 triệu | −46.0 tỷ −2.49 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.