Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/03/2026
Khối ngoại bán ròng 1,935 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−392 tỷ), Đầu tư công được mua ròng nhiều nhất (+7.1 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 05/03/2026
−1,935 tỷ
−49.35 triệu cp
- Mua
- 2,418 tỷ
- 60.32 triệu cp
- Bán
- 4,353 tỷ
- 109.67 triệu cp
20 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| KDHBất động sản 26.75 +1.9% | 26.75 | +1.9% | +4.57 triệu | +124 tỷ +4.57 triệu cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 30.5 -0.3% | 30.5 | -0.3% | +2.22 triệu | +67.8 tỷ +2.22 triệu cp |
| TCXChứng khoán 60 -3.2% | 60 | -3.2% | +523 nghìn | +30.8 tỷ +523 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 46 0.0% | 46 | 0.0% | +552 nghìn | +25.8 tỷ +552 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 27.05 +0.4% | 27.05 | +0.4% | +766 nghìn | +21.1 tỷ +766 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 19.7 +4.8% | 19.7 | +4.8% | +836 nghìn | +16.0 tỷ +836 nghìn cp |
| GMDVận tải 77.3 -2.1% | 77.3 | -2.1% | +168 nghìn | +13.2 tỷ +168 nghìn cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 47.7 -4.6% | 47.7 | -4.6% | +262 nghìn | +12.5 tỷ +262 nghìn cp |
| PVTVận tải 28.7 -2.2% | 28.7 | -2.2% | +404 nghìn | +12.0 tỷ +404 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 42.85 -0.6% | 42.85 | -0.6% | +272 nghìn | +11.6 tỷ +272 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.25 -1.6% | 27.25 | -1.6% | −10.52 triệu | −290 tỷ −10.52 triệu cp |
| VHMBất động sản 95 +1.6% | 95 | +1.6% | −2.36 triệu | −225 tỷ −2.36 triệu cp |
| SSIChứng khoán 33.5 -0.6% | 33.5 | -0.6% | −5.41 triệu | −184 tỷ −5.41 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 51 -1.9% | 51 | -1.9% | −2.84 triệu | −146 tỷ −2.84 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 42.25 -6.1% | 42.25 | -6.1% | −3.27 triệu | −140 tỷ −3.27 triệu cp |
| MWGBán lẻ 85.2 -4.0% | 85.2 | -4.0% | −1.60 triệu | −138 tỷ −1.60 triệu cp |
| SHBNgân hàng 15.25 -1.6% | 15.25 | -1.6% | −7.29 triệu | −111 tỷ −7.29 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 119.7 -7.0% | 119.7 | -7.0% | −721 nghìn | −88.9 tỷ −721 nghìn cp |
| VICBất động sản 164.8 +5.9% | 164.8 | +5.9% | −495 nghìn | −80.9 tỷ −495 nghìn cp |
| STBNgân hàng 64.9 -2.7% | 64.9 | -2.7% | −1.08 triệu | −71.7 tỷ −1.08 triệu cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.