Khối ngoại mua bán ròng phiên 03/03/2026
Khối ngoại bán ròng 223 tỷ trên 65 mã theo dõi; Thép bị bán ròng nhiều nhất (−368 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+325 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 03/03/2026
−223 tỷ
+190 nghìn cp
- Mua
- 2,762 tỷ
- 70.13 triệu cp
- Bán
- 2,985 tỷ
- 69.94 triệu cp
36 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 27.45 -2.1% | 27.45 | -2.1% | +5.52 triệu | +155 tỷ +5.52 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32.6 +2.4% | 32.6 | +2.4% | +4.44 triệu | +145 tỷ +4.44 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 49.15 +7.0% | 49.15 | +7.0% | +2.88 triệu | +138 tỷ +2.88 triệu cp |
| HCMChứng khoán 23.9 +2.4% | 23.9 | +2.4% | +3.56 triệu | +84.9 tỷ +3.56 triệu cp |
| BIDNgân hàng 43.55 -3.6% | 43.55 | -3.6% | +1.81 triệu | +79.4 tỷ +1.81 triệu cp |
| KDHBất động sản 27.3 +0.6% | 27.3 | +0.6% | +2.24 triệu | +61.0 tỷ +2.24 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 123.4 +6.9% | 123.4 | +6.9% | +456 nghìn | +53.1 tỷ +456 nghìn cp |
| HAHVận tải 71 +5.8% | 71 | +5.8% | +709 nghìn | +50.0 tỷ +709 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 122 -2.0% | 122 | -2.0% | +408 nghìn | +49.7 tỷ +408 nghìn cp |
| PVTVận tải 27.45 +6.8% | 27.45 | +6.8% | +1.84 triệu | +49.7 tỷ +1.84 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 27.7 -2.8% | 27.7 | -2.8% | −13.15 triệu | −370 tỷ −13.15 triệu cp |
| VHMBất động sản 93.5 -7.0% | 93.5 | -7.0% | −2.67 triệu | −253 tỷ −2.67 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.5 -1.9% | 23.5 | -1.9% | −4.74 triệu | −113 tỷ −4.74 triệu cp |
| VICBất động sản 155.5 -7.0% | 155.5 | -7.0% | −646 nghìn | −104 tỷ −646 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 66.1 +7.0% | 66.1 | +7.0% | −1.43 triệu | −87.1 tỷ −1.43 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.9 -2.6% | 35.9 | -2.6% | −2.09 triệu | −76.3 tỷ −2.09 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 54.6 +4.8% | 54.6 | +4.8% | −1.09 triệu | −58.0 tỷ −1.09 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.05 -2.2% | 27.05 | -2.2% | −1.76 triệu | −48.4 tỷ −1.76 triệu cp |
| VCBNgân hàng 61.6 -2.1% | 61.6 | -2.1% | −689 nghìn | −43.2 tỷ −689 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 77 -1.8% | 77 | -1.8% | −506 nghìn | −39.2 tỷ −506 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.