Khối ngoại mua bán ròng phiên 29/10/2025
Khối ngoại bán ròng 1,622 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−704 tỷ), Vận tải được mua ròng nhiều nhất (+46.1 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 29/10/2025
−1,622 tỷ
−58.24 triệu cp
- Mua
- 1,652 tỷ
- 39.26 triệu cp
- Bán
- 3,274 tỷ
- 97.50 triệu cp
25 mã mua ròng · 38 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HDBNgân hàng 33.4 +3.7% | 33.4 | +3.7% | +4.98 triệu | +167 tỷ +4.98 triệu cp |
| VJCVận tải 195.1 +4.0% | 195.1 | +4.0% | +235 nghìn | +45.5 tỷ +235 nghìn cp |
| HAHVận tải 62 +3.5% | 62 | +3.5% | +645 nghìn | +40.0 tỷ +645 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 53.9 +2.1% | 53.9 | +2.1% | +685 nghìn | +36.9 tỷ +685 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 16.8 +2.8% | 16.8 | +2.8% | +2.05 triệu | +33.8 tỷ +2.05 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.7 +1.2% | 60.7 | +1.2% | +451 nghìn | +27.4 tỷ +451 nghìn cp |
| STBNgân hàng 57.2 +0.7% | 57.2 | +0.7% | +292 nghìn | +16.8 tỷ +292 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 84.1 -0.1% | 84.1 | -0.1% | +195 nghìn | +16.7 tỷ +195 nghìn cp |
| GMDVận tải 69.2 +4.1% | 69.2 | +4.1% | +227 nghìn | +15.8 tỷ +227 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 31.9 +1.3% | 31.9 | +1.3% | +404 nghìn | +12.9 tỷ +404 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| ACBNgân hàng 25.4 0.0% | 25.4 | 0.0% | −30.64 triệu | −772 tỷ −30.64 triệu cp |
| MBBNgân hàng 24.35 +1.5% | 24.35 | +1.5% | −6.16 triệu | −149 tỷ −6.16 triệu cp |
| VIXChứng khoán 31.5 -1.6% | 31.5 | -1.6% | −4.33 triệu | −138 tỷ −4.33 triệu cp |
| SSIChứng khoán 35.6 -0.7% | 35.6 | -0.7% | −3.64 triệu | −131 tỷ −3.64 triệu cp |
| HPGThép 27.25 +1.7% | 27.25 | +1.7% | −4.51 triệu | −123 tỷ −4.51 triệu cp |
| VICBất động sản 212 -3.7% | 212 | -3.7% | −495 nghìn | −106 tỷ −495 nghìn cp |
| VNDChứng khoán 20.5 -1.2% | 20.5 | -1.2% | −3.44 triệu | −71.4 tỷ −3.44 triệu cp |
| HCMChứng khoán 24 0.0% | 24 | 0.0% | −2.51 triệu | −60.5 tỷ −2.51 triệu cp |
| DXGBất động sản 20.95 -0.2% | 20.95 | -0.2% | −2.85 triệu | −59.7 tỷ −2.85 triệu cp |
| VHMBất động sản 103.8 -3.0% | 103.8 | -3.0% | −545 nghìn | −56.6 tỷ −545 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.