Khối ngoại mua bán ròng phiên 27/10/2025
Khối ngoại bán ròng 1,248 tỷ trên 64 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−681 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+4.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 27/10/2025
−1,248 tỷ
−45.18 triệu cp
- Mua
- 2,236 tỷ
- 51.86 triệu cp
- Bán
- 3,484 tỷ
- 97.04 triệu cp
24 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 28.3 -3.1% | 28.3 | -3.1% | +4.19 triệu | +121 tỷ +4.19 triệu cp |
| VICBất động sản 214 -2.3% | 214 | -2.3% | +247 nghìn | +54.4 tỷ +247 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 51.9 -0.6% | 51.9 | -0.6% | +1.05 triệu | +54.3 tỷ +1.05 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.5 -1.0% | 78.5 | -1.0% | +328 nghìn | +25.9 tỷ +328 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 25 0.0% | 25 | 0.0% | +948 nghìn | +23.9 tỷ +948 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 146.3 -0.8% | 146.3 | -0.8% | +143 nghìn | +20.9 tỷ +143 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 31 +0.2% | 31 | +0.2% | +616 nghìn | +19.3 tỷ +616 nghìn cp |
| FTSChứng khoán 34.45 +5.0% | 34.45 | +5.0% | +569 nghìn | +19.0 tỷ +569 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 45.65 -2.8% | 45.65 | -2.8% | +321 nghìn | +14.8 tỷ +321 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 93.5 -1.6% | 93.5 | -1.6% | +149 nghìn | +14.0 tỷ +149 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 34.8 -3.3% | 34.8 | -3.3% | −16.34 triệu | −578 tỷ −16.34 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.8 -2.5% | 23.8 | -2.5% | −18.56 triệu | −446 tỷ −18.56 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81 -5.5% | 81 | -5.5% | −1.07 triệu | −89.7 tỷ −1.07 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37.4 0.0% | 37.4 | 0.0% | −2.29 triệu | −86.1 tỷ −2.29 triệu cp |
| PDRBất động sản 22.05 -6.8% | 22.05 | -6.8% | −2.48 triệu | −58.0 tỷ −2.48 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.15 -0.9% | 16.15 | -0.9% | −2.67 triệu | −43.3 tỷ −2.67 triệu cp |
| VHMBất động sản 106.5 -7.0% | 106.5 | -7.0% | −353 nghìn | −40.6 tỷ −353 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 24.85 -6.9% | 24.85 | -6.9% | −1.46 triệu | −39.2 tỷ −1.46 triệu cp |
| DIGBất động sản 20.4 -6.8% | 20.4 | -6.8% | −1.45 triệu | −31.5 tỷ −1.45 triệu cp |
| VSCVận tải 23.55 -5.8% | 23.55 | -5.8% | −1.16 triệu | −29.0 tỷ −1.16 triệu cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.