Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/10/2025
Khối ngoại bán ròng 1,376 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−963 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+180 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 06/10/2025
−1,376 tỷ
−33.95 triệu cp
- Mua
- 2,347 tỷ
- 68.87 triệu cp
- Bán
- 3,724 tỷ
- 102.82 triệu cp
25 mã mua ròng · 37 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 29.2 +5.6% | 29.2 | +5.6% | +5.10 triệu | +148 tỷ +5.10 triệu cp |
| VIXChứng khoán 37.95 +6.9% | 37.95 | +6.9% | +3.90 triệu | +148 tỷ +3.90 triệu cp |
| ACBNgân hàng 26.8 +4.5% | 26.8 | +4.5% | +1.76 triệu | +46.1 tỷ +1.76 triệu cp |
| PDRBất động sản 23.1 +6.9% | 23.1 | +6.9% | +1.11 triệu | +25.5 tỷ +1.11 triệu cp |
| NVLBất động sản 15.8 +4.6% | 15.8 | +4.6% | +1.40 triệu | +21.8 tỷ +1.40 triệu cp |
| VCIChứng khoán 44.5 +7.0% | 44.5 | +7.0% | +403 nghìn | +17.6 tỷ +403 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 52.4 +3.1% | 52.4 | +3.1% | +312 nghìn | +16.5 tỷ +312 nghìn cp |
| GMDVận tải 68 +3.2% | 68 | +3.2% | +207 nghìn | +13.9 tỷ +207 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 40.25 +6.9% | 40.25 | +6.9% | +275 nghìn | +11.2 tỷ +275 nghìn cp |
| VCGĐầu tư công 28 +2.8% | 28 | +2.8% | +389 nghìn | +10.8 tỷ +389 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 77.6 +0.8% | 77.6 | +0.8% | −4.01 triệu | −311 tỷ −4.01 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.35 +3.0% | 27.35 | +3.0% | −10.30 triệu | −279 tỷ −10.30 triệu cp |
| STBNgân hàng 59.8 +4.9% | 59.8 | +4.9% | −3.66 triệu | −212 tỷ −3.66 triệu cp |
| HDBNgân hàng 31.5 +4.3% | 31.5 | +4.3% | −5.35 triệu | −164 tỷ −5.35 triệu cp |
| VHMBất động sản 102.7 +2.7% | 102.7 | +2.7% | −1.60 triệu | −163 tỷ −1.60 triệu cp |
| TCBNgân hàng 39.4 +2.7% | 39.4 | +2.7% | −3.31 triệu | −128 tỷ −3.31 triệu cp |
| CIIĐầu tư công 26 +6.1% | 26 | +6.1% | −4.14 triệu | −106 tỷ −4.14 triệu cp |
| SHBNgân hàng 17.4 +4.2% | 17.4 | +4.2% | −5.63 triệu | −97.4 tỷ −5.63 triệu cp |
| MSNBán lẻ 83 +3.8% | 83 | +3.8% | −681 nghìn | −56.3 tỷ −681 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 51.8 -1.3% | 51.8 | -1.3% | −946 nghìn | −49.0 tỷ −946 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.