Khối ngoại mua bán ròng phiên 22/10/2025
Khối ngoại bán ròng 1,892 tỷ trên 63 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−652 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+23.8 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 22/10/2025
−1,892 tỷ
−58.67 triệu cp
- Mua
- 2,392 tỷ
- 55.43 triệu cp
- Bán
- 4,284 tỷ
- 114.10 triệu cp
17 mã mua ròng · 46 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCXChứng khoán 48.05 -1.7% | 48.05 | -1.7% | +2.61 triệu | +125 tỷ +2.61 triệu cp |
| GMDVận tải 67 +1.5% | 67 | +1.5% | +452 nghìn | +29.8 tỷ +452 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 87.7 +0.9% | 87.7 | +0.9% | +215 nghìn | +18.7 tỷ +215 nghìn cp |
| VTPVận tải 112.5 +1.4% | 112.5 | +1.4% | +166 nghìn | +18.6 tỷ +166 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 144.4 +4.5% | 144.4 | +4.5% | +127 nghìn | +18.0 tỷ +127 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 32.5 +0.5% | 32.5 | +0.5% | +522 nghìn | +16.9 tỷ +522 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 39 +3.9% | 39 | +3.9% | +435 nghìn | +16.7 tỷ +435 nghìn cp |
| VSCVận tải 24 +0.8% | 24 | +0.8% | +643 nghìn | +15.0 tỷ +643 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 59 +5.4% | 59 | +5.4% | +242 nghìn | +14.1 tỷ +242 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 30.3 +4.5% | 30.3 | +4.5% | +403 nghìn | +12.0 tỷ +403 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| CTGNgân hàng 50.5 +1.1% | 50.5 | +1.1% | −3.74 triệu | −184 tỷ −3.74 triệu cp |
| HPGThép 26.7 -0.4% | 26.7 | -0.4% | −6.22 triệu | −166 tỷ −6.22 triệu cp |
| VCIChứng khoán 37.5 -0.5% | 37.5 | -0.5% | −4.01 triệu | −150 tỷ −4.01 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.45 +0.6% | 25.45 | +0.6% | −5.76 triệu | −144 tỷ −5.76 triệu cp |
| SHSChứng khoán 24.9 +0.4% | 24.9 | +0.4% | −5.71 triệu | −139 tỷ −5.71 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.6 +0.5% | 59.6 | +0.5% | −2.20 triệu | −130 tỷ −2.20 triệu cp |
| MSNBán lẻ 79 +1.3% | 79 | +1.3% | −1.37 triệu | −109 tỷ −1.37 triệu cp |
| SSIChứng khoán 38.45 -0.4% | 38.45 | -0.4% | −2.79 triệu | −107 tỷ −2.79 triệu cp |
| VHMBất động sản 113 +1.9% | 113 | +1.9% | −869 nghìn | −93.5 tỷ −869 nghìn cp |
| VJCVận tải 180.2 +0.1% | 180.2 | +0.1% | −510 nghìn | −91.9 tỷ −510 nghìn cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.