Khối ngoại mua bán ròng phiên 31/10/2025
Khối ngoại bán ròng 742 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−417 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+165 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 31/10/2025
−742 tỷ
−17.61 triệu cp
- Mua
- 2,025 tỷ
- 44.49 triệu cp
- Bán
- 2,768 tỷ
- 62.10 triệu cp
27 mã mua ròng · 36 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VIXChứng khoán 28 -4.4% | 28 | -4.4% | +3.81 triệu | +108 tỷ +3.81 triệu cp |
| MWGBán lẻ 82.6 -1.6% | 82.6 | -1.6% | +1.12 triệu | +92.8 tỷ +1.12 triệu cp |
| KDHBất động sản 35.85 0.0% | 35.85 | 0.0% | +2.27 triệu | +81.2 tỷ +2.27 triệu cp |
| GMDVận tải 68.1 -3.4% | 68.1 | -3.4% | +895 nghìn | +62.0 tỷ +895 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 45.25 -0.6% | 45.25 | -0.6% | +1.16 triệu | +53.1 tỷ +1.16 triệu cp |
| VNDChứng khoán 20.05 +0.3% | 20.05 | +0.3% | +2.21 triệu | +44.5 tỷ +2.21 triệu cp |
| FRTBán lẻ 148.4 +0.2% | 148.4 | +0.2% | +225 nghìn | +33.0 tỷ +225 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 50.7 -2.5% | 50.7 | -2.5% | +626 nghìn | +32.7 tỷ +626 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 94.6 0.0% | 94.6 | 0.0% | +320 nghìn | +29.9 tỷ +320 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 23.3 -1.1% | 23.3 | -1.1% | +911 nghìn | +21.4 tỷ +911 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 191 -6.4% | 191 | -6.4% | −1.19 triệu | −234 tỷ −1.19 triệu cp |
| VHMBất động sản 99.2 -4.6% | 99.2 | -4.6% | −1.87 triệu | −190 tỷ −1.87 triệu cp |
| CTGNgân hàng 49 -0.4% | 49 | -0.4% | −2.50 triệu | −124 tỷ −2.50 triệu cp |
| MBBNgân hàng 23.6 -1.5% | 23.6 | -1.5% | −4.86 triệu | −116 tỷ −4.86 triệu cp |
| HPGThép 26.7 -0.7% | 26.7 | -0.7% | −4.02 triệu | −108 tỷ −4.02 triệu cp |
| VCGĐầu tư công 26.05 -1.1% | 26.05 | -1.1% | −1.99 triệu | −52.6 tỷ −1.99 triệu cp |
| HVNVận tải 31.6 -4.2% | 31.6 | -4.2% | −1.60 triệu | −50.9 tỷ −1.60 triệu cp |
| VJCVận tải 187 -4.3% | 187 | -4.3% | −260 nghìn | −49.2 tỷ −260 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 25.5 +1.6% | 25.5 | +1.6% | −1.94 triệu | −48.9 tỷ −1.94 triệu cp |
| SSIChứng khoán 34.3 -1.6% | 34.3 | -1.6% | −1.35 triệu | −47.0 tỷ −1.35 triệu cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.