Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/10/2025
Khối ngoại bán ròng 849 tỷ trên 61 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−392 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+296 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/10/2025
−849 tỷ
−46.93 triệu cp
- Mua
- 3,243 tỷ
- 55.48 triệu cp
- Bán
- 4,092 tỷ
- 102.41 triệu cp
20 mã mua ròng · 41 mã bán ròng · 61 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 127 +2.3% | 127 | +2.3% | +2.77 triệu | +351 tỷ +2.77 triệu cp |
| VICBất động sản 211.9 +3.2% | 211.9 | +3.2% | +998 nghìn | +218 tỷ +998 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 63.1 0.0% | 63.1 | 0.0% | +2.03 triệu | +128 tỷ +2.03 triệu cp |
| FRTBán lẻ 142.2 0.0% | 142.2 | 0.0% | +865 nghìn | +121 tỷ +865 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 39.1 +4.3% | 39.1 | +4.3% | +2.45 triệu | +94.5 tỷ +2.45 triệu cp |
| DIGBất động sản 22.6 +0.4% | 22.6 | +0.4% | +2.37 triệu | +53.7 tỷ +2.37 triệu cp |
| PDRBất động sản 24.9 +1.0% | 24.9 | +1.0% | +1.83 triệu | +45.8 tỷ +1.83 triệu cp |
| GMDVận tải 68.1 +1.3% | 68.1 | +1.3% | +569 nghìn | +38.6 tỷ +569 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 32.5 +2.5% | 32.5 | +2.5% | +1.18 triệu | +37.3 tỷ +1.18 triệu cp |
| STBNgân hàng 60.6 -0.7% | 60.6 | -0.7% | +585 nghìn | +35.5 tỷ +585 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 41 -0.8% | 41 | -0.8% | −6.43 triệu | −272 tỷ −6.43 triệu cp |
| KDHBất động sản 31.9 -2.0% | 31.9 | -2.0% | −6.02 triệu | −194 tỷ −6.02 triệu cp |
| HPGThép 28.35 -2.2% | 28.35 | -2.2% | −6.68 triệu | −192 tỷ −6.68 triệu cp |
| HDBNgân hàng 32.65 0.0% | 32.65 | 0.0% | −5.74 triệu | −188 tỷ −5.74 triệu cp |
| DXGBất động sản 20.5 -4.0% | 20.5 | -4.0% | −6.16 triệu | −129 tỷ −6.16 triệu cp |
| MSNBán lẻ 82.5 -2.9% | 82.5 | -2.9% | −1.38 triệu | −116 tỷ −1.38 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.6 -2.1% | 39.6 | -2.1% | −2.79 triệu | −111 tỷ −2.79 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.05 -1.1% | 27.05 | -1.1% | −3.87 triệu | −106 tỷ −3.87 triệu cp |
| CTGNgân hàng 54.4 -2.2% | 54.4 | -2.2% | −1.68 triệu | −92.4 tỷ −1.68 triệu cp |
| SHSChứng khoán 26.9 +0.4% | 26.9 | +0.4% | −2.60 triệu | −72.3 tỷ −2.60 triệu cp |
Các phiên tháng 10/2025
- 31/10−742 tỷ
- 30/10−1,014 tỷ
- 29/10−1,622 tỷ
- 28/10−75.0 tỷ
- 27/10−1,248 tỷ
- 24/10−2,012 tỷ
- 23/10−1,372 tỷ
- 22/10−1,892 tỷ
- 21/10+1,213 tỷ
- 20/10−1,818 tỷ
- 17/10−396 tỷ
- 16/10−48.7 tỷ
- 15/10−457 tỷ
- 14/10−849 tỷ
- 13/10−1,135 tỷ
- 10/10−787 tỷ
- 09/10−1,463 tỷ
- 08/10+98.1 tỷ
- 07/10−1,205 tỷ
- 06/10−1,376 tỷ
- 03/10−1,031 tỷ
- 02/10−1,756 tỷ
- 01/10−1,289 tỷ
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.