Khối ngoại mua bán ròng phiên 20/04/2026
Khối ngoại bán ròng 850 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−801 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+250 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 20/04/2026
−850 tỷ
−10.52 triệu cp
- Mua
- 1,851 tỷ
- 40.49 triệu cp
- Bán
- 2,701 tỷ
- 51.02 triệu cp
20 mã mua ròng · 44 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| SSIChứng khoán 28.95 +1.4% | 28.95 | +1.4% | +4.70 triệu | +136 tỷ +4.70 triệu cp |
| MWGBán lẻ 87.3 +0.5% | 87.3 | +0.5% | +1.53 triệu | +133 tỷ +1.53 triệu cp |
| VHMBất động sản 145.1 +6.9% | 145.1 | +6.9% | +624 nghìn | +88.2 tỷ +624 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 79.8 +0.4% | 79.8 | +0.4% | +920 nghìn | +73.3 tỷ +920 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 115 +3.6% | 115 | +3.6% | +588 nghìn | +66.7 tỷ +588 nghìn cp |
| HPGThép 28.45 +1.6% | 28.45 | +1.6% | +1.78 triệu | +50.4 tỷ +1.78 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.9 +2.7% | 26.9 | +2.7% | +1.60 triệu | +43.0 tỷ +1.60 triệu cp |
| VIXChứng khoán 17.4 -0.6% | 17.4 | -0.6% | +1.13 triệu | +19.9 tỷ +1.13 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.1 +1.0% | 60.1 | +1.0% | +322 nghìn | +19.2 tỷ +322 nghìn cp |
| NVLBất động sản 17.15 +0.6% | 17.15 | +0.6% | +628 nghìn | +10.7 tỷ +628 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 191 +1.6% | 191 | +1.6% | −4.69 triệu | −879 tỷ −4.69 triệu cp |
| VPBNgân hàng 28.05 -0.7% | 28.05 | -0.7% | −4.88 triệu | −138 tỷ −4.88 triệu cp |
| GMDVận tải 74.2 -0.5% | 74.2 | -0.5% | −596 nghìn | −44.6 tỷ −596 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40.55 +0.6% | 40.55 | +0.6% | −1.02 triệu | −41.3 tỷ −1.02 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 79.2 -1.1% | 79.2 | -1.1% | −495 nghìn | −39.5 tỷ −495 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 23.95 +0.8% | 23.95 | +0.8% | −1.60 triệu | −38.1 tỷ −1.60 triệu cp |
| HCMChứng khoán 27.95 +3.5% | 27.95 | +3.5% | −938 nghìn | −26.5 tỷ −938 nghìn cp |
| TCBNgân hàng 32.6 +1.1% | 32.6 | +1.1% | −800 nghìn | −26.0 tỷ −800 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 19 0.0% | 19 | 0.0% | −1.30 triệu | −25.0 tỷ −1.30 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38.3 -1.0% | 38.3 | -1.0% | −574 nghìn | −22.0 tỷ −574 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.