Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/04/2026
Khối ngoại mua ròng 437 tỷ trên 64 mã theo dõi; Đầu tư công bị bán ròng nhiều nhất (−23.9 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+193 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/04/2026
+437 tỷ
+4.14 triệu cp
- Mua
- 1,652 tỷ
- 40.51 triệu cp
- Bán
- 1,215 tỷ
- 36.37 triệu cp
24 mã mua ròng · 40 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 165.5 +3.4% | 165.5 | +3.4% | +1.12 triệu | +185 tỷ +1.12 triệu cp |
| HPGThép 28.55 +2.7% | 28.55 | +2.7% | +6.37 triệu | +179 tỷ +6.37 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.7 +0.9% | 26.7 | +0.9% | +4.96 triệu | +132 tỷ +4.96 triệu cp |
| VHMBất động sản 128.9 +4.9% | 128.9 | +4.9% | +553 nghìn | +71.8 tỷ +553 nghìn cp |
| GMDVận tải 74.4 +1.5% | 74.4 | +1.5% | +707 nghìn | +52.6 tỷ +707 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 77.6 +0.8% | 77.6 | +0.8% | +598 nghìn | +46.4 tỷ +598 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 48 +0.1% | 48 | +0.1% | +583 nghìn | +28.1 tỷ +583 nghìn cp |
| SHSChứng khoán 18.1 +1.1% | 18.1 | +1.1% | +1.13 triệu | +20.5 tỷ +1.13 triệu cp |
| TCXChứng khoán 52.5 +1.9% | 52.5 | +1.9% | +311 nghìn | +16.3 tỷ +311 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38.6 -1.8% | 38.6 | -1.8% | +374 nghìn | +14.5 tỷ +374 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| BIDNgân hàng 40.4 +0.1% | 40.4 | +0.1% | −1.52 triệu | −61.3 tỷ −1.52 triệu cp |
| NVLBất động sản 17.1 -0.6% | 17.1 | -0.6% | −2.32 triệu | −39.5 tỷ −2.32 triệu cp |
| VIXChứng khoán 18.15 +0.6% | 18.15 | +0.6% | −1.67 triệu | −30.1 tỷ −1.67 triệu cp |
| HCMChứng khoán 25.95 +0.2% | 25.95 | +0.2% | −852 nghìn | −22.0 tỷ −852 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 24 +1.1% | 24 | +1.1% | −771 nghìn | −18.4 tỷ −771 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 59.3 +0.2% | 59.3 | +0.2% | −303 nghìn | −17.9 tỷ −303 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.35 -0.7% | 15.35 | -0.7% | −1.06 triệu | −16.3 tỷ −1.06 triệu cp |
| VCIChứng khoán 27.95 -0.5% | 27.95 | -0.5% | −533 nghìn | −15.0 tỷ −533 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 45.6 0.0% | 45.6 | 0.0% | −286 nghìn | −13.0 tỷ −286 nghìn cp |
| STBNgân hàng 66.1 -1.8% | 66.1 | -1.8% | −193 nghìn | −13.0 tỷ −193 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.