Khối ngoại mua bán ròng phiên 06/04/2026
Khối ngoại bán ròng 232 tỷ trên 62 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−410 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+102 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 06/04/2026
−232 tỷ
−9.32 triệu cp
- Mua
- 1,135 tỷ
- 30.87 triệu cp
- Bán
- 1,366 tỷ
- 40.19 triệu cp
33 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 62 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 141.6 +0.4% | 141.6 | +0.4% | +440 nghìn | +62.3 tỷ +440 nghìn cp |
| MSNBán lẻ 75.3 0.0% | 75.3 | 0.0% | +614 nghìn | +46.3 tỷ +614 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 27.6 -4.2% | 27.6 | -4.2% | +1.41 triệu | +39.9 tỷ +1.41 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 43 -3.0% | 43 | -3.0% | +882 nghìn | +38.8 tỷ +882 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 26.95 -0.2% | 26.95 | -0.2% | +1.16 triệu | +31.4 tỷ +1.16 triệu cp |
| LPBNgân hàng 46.1 +7.0% | 46.1 | +7.0% | +672 nghìn | +30.2 tỷ +672 nghìn cp |
| HPGThép 26.85 +0.8% | 26.85 | +0.8% | +1.06 triệu | +28.4 tỷ +1.06 triệu cp |
| STBNgân hàng 61.2 +0.7% | 61.2 | +0.7% | +439 nghìn | +26.8 tỷ +439 nghìn cp |
| PVTVận tải 20.75 -1.9% | 20.75 | -1.9% | +1.15 triệu | +23.8 tỷ +1.15 triệu cp |
| HCMChứng khoán 24 -0.6% | 24 | -0.6% | +921 nghìn | +22.1 tỷ +921 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 29.05 -2.4% | 29.05 | -2.4% | −3.25 triệu | −95.1 tỷ −3.25 triệu cp |
| MBBNgân hàng 25.65 -1.2% | 25.65 | -1.2% | −3.65 triệu | −94.0 tỷ −3.65 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.6 0.0% | 25.6 | 0.0% | −3.35 triệu | −85.5 tỷ −3.35 triệu cp |
| MWGBán lẻ 78.3 -1.3% | 78.3 | -1.3% | −835 nghìn | −65.3 tỷ −835 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 39.35 +0.8% | 39.35 | +0.8% | −1.21 triệu | −46.9 tỷ −1.21 triệu cp |
| VCBNgân hàng 58 +0.5% | 58 | +0.5% | −748 nghìn | −43.3 tỷ −748 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 25.6 -0.8% | 25.6 | -0.8% | −1.68 triệu | −43.0 tỷ −1.68 triệu cp |
| KDHBất động sản 25 -1.2% | 25 | -1.2% | −1.40 triệu | −35.1 tỷ −1.40 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.25 -1.1% | 23.25 | -1.1% | −1.29 triệu | −30.1 tỷ −1.29 triệu cp |
| CTGNgân hàng 33.7 -0.3% | 33.7 | -0.3% | −896 nghìn | −30.1 tỷ −896 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.