Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/04/2026
Khối ngoại mua ròng 719 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−43.1 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+495 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/04/2026
+719 tỷ
+33.02 triệu cp
- Mua
- 2,158 tỷ
- 67.82 triệu cp
- Bán
- 1,439 tỷ
- 34.81 triệu cp
40 mã mua ròng · 24 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28.25 +0.9% | 28.25 | +0.9% | +17.14 triệu | +482 tỷ +17.14 triệu cp |
| VIXChứng khoán 18 -0.6% | 18 | -0.6% | +3.76 triệu | +67.9 tỷ +3.76 triệu cp |
| TCBNgân hàng 30.9 +0.7% | 30.9 | +0.7% | +2.19 triệu | +67.8 tỷ +2.19 triệu cp |
| TCXChứng khoán 51.7 +0.8% | 51.7 | +0.8% | +1.24 triệu | +64.8 tỷ +1.24 triệu cp |
| NVLBất động sản 16.7 +6.0% | 16.7 | +6.0% | +3.74 triệu | +61.8 tỷ +3.74 triệu cp |
| DXGBất động sản 15.2 +2.4% | 15.2 | +2.4% | +3.80 triệu | +58.4 tỷ +3.80 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.5 -0.4% | 26.5 | -0.4% | +2.15 triệu | +57.0 tỷ +2.15 triệu cp |
| PNJBán lẻ 110 +2.8% | 110 | +2.8% | +471 nghìn | +51.1 tỷ +471 nghìn cp |
| VICBất động sản 149.2 -2.7% | 149.2 | -2.7% | +329 nghìn | +50.3 tỷ +329 nghìn cp |
| DGWBán lẻ 46.2 +1.0% | 46.2 | +1.0% | +952 nghìn | +44.1 tỷ +952 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 122 -0.8% | 122 | -0.8% | −829 nghìn | −103 tỷ −829 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40.6 -2.0% | 40.6 | -2.0% | −2.16 triệu | −88.0 tỷ −2.16 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.4 -1.3% | 59.4 | -1.3% | −1.01 triệu | −60.3 tỷ −1.01 triệu cp |
| SSIChứng khoán 28.75 -2.2% | 28.75 | -2.2% | −1.71 triệu | −49.7 tỷ −1.71 triệu cp |
| STBNgân hàng 66.3 +0.5% | 66.3 | +0.5% | −597 nghìn | −40.7 tỷ −597 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 32.4 -1.7% | 32.4 | -1.7% | −1.23 triệu | −39.5 tỷ −1.23 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.1 -1.8% | 27.1 | -1.8% | −1.10 triệu | −29.9 tỷ −1.10 triệu cp |
| FRTBán lẻ 150 -2.0% | 150 | -2.0% | −123 nghìn | −18.5 tỷ −123 nghìn cp |
| KDHBất động sản 26.2 +0.2% | 26.2 | +0.2% | −545 nghìn | −14.5 tỷ −545 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 18.9 +0.5% | 18.9 | +0.5% | −671 nghìn | −12.8 tỷ −671 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.