Khối ngoại mua bán ròng phiên 08/04/2026
Khối ngoại bán ròng 867 tỷ trên 64 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−1,137 tỷ), Thép được mua ròng nhiều nhất (+353 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 08/04/2026
−867 tỷ
+9.12 triệu cp
- Mua
- 2,779 tỷ
- 80.64 triệu cp
- Bán
- 3,646 tỷ
- 71.52 triệu cp
41 mã mua ròng · 23 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 28 +4.5% | 28 | +4.5% | +11.93 triệu | +332 tỷ +11.93 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.1 +3.9% | 24.1 | +3.9% | +3.54 triệu | +84.6 tỷ +3.54 triệu cp |
| TCBNgân hàng 30.7 +7.0% | 30.7 | +7.0% | +2.43 triệu | +72.7 tỷ +2.43 triệu cp |
| GMDVận tải 74.5 +3.6% | 74.5 | +3.6% | +962 nghìn | +71.3 tỷ +962 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 29.4 +6.9% | 29.4 | +6.9% | +2.17 triệu | +63.2 tỷ +2.17 triệu cp |
| STBNgân hàng 66 +7.0% | 66 | +7.0% | +794 nghìn | +52.0 tỷ +794 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 18.1 +6.8% | 18.1 | +6.8% | +2.84 triệu | +51.2 tỷ +2.84 triệu cp |
| VCIChứng khoán 29 +6.6% | 29 | +6.6% | +1.71 triệu | +49.2 tỷ +1.71 triệu cp |
| CTGNgân hàng 35.5 +5.3% | 35.5 | +5.3% | +1.19 triệu | +42.3 tỷ +1.19 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 79.9 +3.4% | 79.9 | +3.4% | +493 nghìn | +39.2 tỷ +493 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 153.4 +7.0% | 153.4 | +7.0% | −8.13 triệu | −1,167 tỷ −8.13 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.6 +3.9% | 26.6 | +3.9% | −11.42 triệu | −301 tỷ −11.42 triệu cp |
| VCBNgân hàng 60.2 +3.8% | 60.2 | +3.8% | −3.54 triệu | −211 tỷ −3.54 triệu cp |
| HDBNgân hàng 26.35 +5.0% | 26.35 | +5.0% | −4.12 triệu | −107 tỷ −4.12 triệu cp |
| FRTBán lẻ 153.1 +2.4% | 153.1 | +2.4% | −232 nghìn | −35.6 tỷ −232 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 25.4 +4.7% | 25.4 | +4.7% | −1.16 triệu | −29.4 tỷ −1.16 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.6 +6.0% | 27.6 | +6.0% | −1.00 triệu | −27.1 tỷ −1.00 triệu cp |
| BIDNgân hàng 41.45 +5.2% | 41.45 | +5.2% | −514 nghìn | −21.1 tỷ −514 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 38.2 +2.1% | 38.2 | +2.1% | −444 nghìn | −16.9 tỷ −444 nghìn cp |
| VHMBất động sản 123 +7.0% | 123 | +7.0% | −129 nghìn | −15.7 tỷ −129 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.