Khối ngoại mua bán ròng phiên 10/04/2026
Khối ngoại mua ròng 670 tỷ trên 63 mã theo dõi; Đầu tư công bị bán ròng nhiều nhất (−10.9 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+322 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 10/04/2026
+670 tỷ
+24.05 triệu cp
- Mua
- 1,908 tỷ
- 53.58 triệu cp
- Bán
- 1,238 tỷ
- 29.53 triệu cp
28 mã mua ròng · 35 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| TCBNgân hàng 32.25 +4.4% | 32.25 | +4.4% | +6.78 triệu | +218 tỷ +6.78 triệu cp |
| HPGThép 28 -0.9% | 28 | -0.9% | +6.33 triệu | +180 tỷ +6.33 triệu cp |
| MBBNgân hàng 26.7 +0.8% | 26.7 | +0.8% | +3.72 triệu | +101 tỷ +3.72 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78 0.0% | 78 | 0.0% | +918 nghìn | +71.6 tỷ +918 nghìn cp |
| DXGBất động sản 15.25 +0.3% | 15.25 | +0.3% | +3.57 triệu | +54.5 tỷ +3.57 triệu cp |
| VCBNgân hàng 59.8 +0.7% | 59.8 | +0.7% | +863 nghìn | +52.1 tỷ +863 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 27.9 -0.4% | 27.9 | -0.4% | +1.80 triệu | +50.7 tỷ +1.80 triệu cp |
| NVLBất động sản 16.8 +0.6% | 16.8 | +0.6% | +3.00 triệu | +50.6 tỷ +3.00 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 46.55 +3.4% | 46.55 | +3.4% | +1.05 triệu | +48.7 tỷ +1.05 triệu cp |
| LPBNgân hàng 49.3 +2.7% | 49.3 | +2.7% | +891 nghìn | +44.0 tỷ +891 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| BIDNgân hàng 40.8 +0.5% | 40.8 | +0.5% | −1.66 triệu | −68.5 tỷ −1.66 triệu cp |
| VHMBất động sản 121.1 -0.7% | 121.1 | -0.7% | −357 nghìn | −43.7 tỷ −357 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 152 +1.3% | 152 | +1.3% | −247 nghìn | −37.4 tỷ −247 nghìn cp |
| VPBNgân hàng 27.3 +0.7% | 27.3 | +0.7% | −1.24 triệu | −33.9 tỷ −1.24 triệu cp |
| KDHBất động sản 26.2 0.0% | 26.2 | 0.0% | −1.27 triệu | −33.5 tỷ −1.27 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81.5 +1.0% | 81.5 | +1.0% | −377 nghìn | −30.7 tỷ −377 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 80.7 +2.9% | 80.7 | +2.9% | −331 nghìn | −26.8 tỷ −331 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 23.85 0.0% | 23.85 | 0.0% | −981 nghìn | −23.6 tỷ −981 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 18.05 +0.3% | 18.05 | +0.3% | −748 nghìn | −14.0 tỷ −748 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 26.15 +0.4% | 26.15 | +0.4% | −472 nghìn | −12.5 tỷ −472 nghìn cp |
Các phiên tháng 4/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.