Khối ngoại mua bán ròng phiên 27/03/2026
Khối ngoại mua ròng 169 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−196 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+176 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 27/03/2026
+169 tỷ
+6.08 triệu cp
- Mua
- 2,238 tỷ
- 67.79 triệu cp
- Bán
- 2,069 tỷ
- 61.71 triệu cp
35 mã mua ròng · 29 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| HPGThép 26.5 +2.3% | 26.5 | +2.3% | +4.76 triệu | +126 tỷ +4.76 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 48.5 -0.2% | 48.5 | -0.2% | +1.94 triệu | +96.0 tỷ +1.94 triệu cp |
| VIXChứng khoán 16.75 +4.7% | 16.75 | +4.7% | +4.70 triệu | +77.4 tỷ +4.70 triệu cp |
| MWGBán lẻ 81 +3.2% | 81 | +3.2% | +827 nghìn | +66.9 tỷ +827 nghìn cp |
| DPMDầu khí & Hoá chất 30.8 -1.0% | 30.8 | -1.0% | +2.04 triệu | +64.2 tỷ +2.04 triệu cp |
| HDBNgân hàng 25.3 +3.0% | 25.3 | +3.0% | +2.32 triệu | +57.5 tỷ +2.32 triệu cp |
| ACBNgân hàng 23.8 +0.8% | 23.8 | +0.8% | +2.28 triệu | +53.8 tỷ +2.28 triệu cp |
| CTGNgân hàng 34.8 +3.0% | 34.8 | +3.0% | +1.43 triệu | +48.3 tỷ +1.43 triệu cp |
| VHMBất động sản 103 +1.9% | 103 | +1.9% | +365 nghìn | +37.9 tỷ +365 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 42.8 +1.9% | 42.8 | +1.9% | +705 nghìn | +30.3 tỷ +705 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 59.9 -1.2% | 59.9 | -1.2% | −4.50 triệu | −270 tỷ −4.50 triệu cp |
| NVLBất động sản 14.3 +0.7% | 14.3 | +0.7% | −5.19 triệu | −74.3 tỷ −5.19 triệu cp |
| BIDNgân hàng 39.85 +2.4% | 39.85 | +2.4% | −985 nghìn | −38.4 tỷ −985 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 19.1 +5.0% | 19.1 | +5.0% | −1.70 triệu | −31.9 tỷ −1.70 triệu cp |
| VICBất động sản 132.6 +2.0% | 132.6 | +2.0% | −221 nghìn | −29.1 tỷ −221 nghìn cp |
| SHBNgân hàng 15.4 +1.6% | 15.4 | +1.6% | −1.77 triệu | −27.1 tỷ −1.77 triệu cp |
| GMDVận tải 78.5 +0.9% | 78.5 | +0.9% | −297 nghìn | −23.0 tỷ −297 nghìn cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 82.1 +2.2% | 82.1 | +2.2% | −247 nghìn | −19.9 tỷ −247 nghìn cp |
| MSBNgân hàng 11.35 +0.4% | 11.35 | +0.4% | −1.56 triệu | −17.6 tỷ −1.56 triệu cp |
| HVNVận tải 21.95 -0.5% | 21.95 | -0.5% | −695 nghìn | −15.0 tỷ −695 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.