Khối ngoại mua bán ròng phiên 09/03/2026
Khối ngoại bán ròng 185 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−224 tỷ), Bán lẻ được mua ròng nhiều nhất (+189 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 09/03/2026
−185 tỷ
−3.19 triệu cp
- Mua
- 3,107 tỷ
- 71.14 triệu cp
- Bán
- 3,292 tỷ
- 74.33 triệu cp
30 mã mua ròng · 34 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MWGBán lẻ 77 -6.9% | 77 | -6.9% | +1.80 triệu | +138 tỷ +1.80 triệu cp |
| SHSChứng khoán 16.6 -9.8% | 16.6 | -9.8% | +6.44 triệu | +107 tỷ +6.44 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 104.3 -7.0% | 104.3 | -7.0% | +673 nghìn | +70.2 tỷ +673 nghìn cp |
| PVTVận tải 28.6 -6.8% | 28.6 | -6.8% | +2.03 triệu | +58.3 tỷ +2.03 triệu cp |
| TCBNgân hàng 29.25 -7.0% | 29.25 | -7.0% | +1.53 triệu | +44.9 tỷ +1.53 triệu cp |
| DCMDầu khí & Hoá chất 46.05 -7.0% | 46.05 | -7.0% | +945 nghìn | +41.1 tỷ +945 nghìn cp |
| VCBNgân hàng 57.3 -7.0% | 57.3 | -7.0% | +542 nghìn | +31.5 tỷ +542 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 106.5 -7.0% | 106.5 | -7.0% | +247 nghìn | +26.3 tỷ +247 nghìn cp |
| GMDVận tải 72.6 -6.9% | 72.6 | -6.9% | +362 nghìn | +26.3 tỷ +362 nghìn cp |
| KDHBất động sản 23.95 -6.8% | 23.95 | -6.8% | +838 nghìn | +20.1 tỷ +838 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 88.4 -7.0% | 88.4 | -7.0% | −2.00 triệu | −176 tỷ −2.00 triệu cp |
| STBNgân hàng 60.8 -4.7% | 60.8 | -4.7% | −2.59 triệu | −161 tỷ −2.59 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 57.7 -6.9% | 57.7 | -6.9% | −1.99 triệu | −117 tỷ −1.99 triệu cp |
| HPGThép 25.35 -7.0% | 25.35 | -7.0% | −3.30 triệu | −84.1 tỷ −3.30 triệu cp |
| CTGNgân hàng 33.2 -6.9% | 33.2 | -6.9% | −1.90 triệu | −63.2 tỷ −1.90 triệu cp |
| ACBNgân hàng 21.7 -6.9% | 21.7 | -6.9% | −1.98 triệu | −43.2 tỷ −1.98 triệu cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 39.5 -6.6% | 39.5 | -6.6% | −836 nghìn | −36.4 tỷ −836 nghìn cp |
| BIDNgân hàng 40.55 -6.9% | 40.55 | -6.9% | −551 nghìn | −22.3 tỷ −551 nghìn cp |
| HVNVận tải 22.65 -7.0% | 22.65 | -7.0% | −817 nghìn | −18.5 tỷ −817 nghìn cp |
| HDBNgân hàng 24.1 -7.0% | 24.1 | -7.0% | −520 nghìn | −12.6 tỷ −520 nghìn cp |
Các phiên tháng 3/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.