Khối ngoại mua bán ròng phiên 05/01/2026
Khối ngoại bán ròng 421 tỷ trên 64 mã theo dõi; Ngân hàng bị bán ròng nhiều nhất (−164 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+127 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 05/01/2026
−421 tỷ
−14.97 triệu cp
- Mua
- 1,983 tỷ
- 49.31 triệu cp
- Bán
- 2,404 tỷ
- 64.27 triệu cp
32 mã mua ròng · 32 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| STBNgân hàng 57.9 -0.2% | 57.9 | -0.2% | +2.36 triệu | +136 tỷ +2.36 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 77.4 +6.9% | 77.4 | +6.9% | +727 nghìn | +56.2 tỷ +727 nghìn cp |
| PVDDầu khí & Hoá chất 29.1 +2.6% | 29.1 | +2.6% | +1.25 triệu | +36.1 tỷ +1.25 triệu cp |
| SSIChứng khoán 29.15 -3.6% | 29.15 | -3.6% | +1.04 triệu | +29.8 tỷ +1.04 triệu cp |
| DGWBán lẻ 41.7 +6.9% | 41.7 | +6.9% | +590 nghìn | +24.4 tỷ +590 nghìn cp |
| PDRBất động sản 18.7 -0.5% | 18.7 | -0.5% | +1.26 triệu | +23.8 tỷ +1.26 triệu cp |
| MSNBán lẻ 76.8 -0.3% | 76.8 | -0.3% | +286 nghìn | +21.7 tỷ +286 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 36.3 +2.8% | 36.3 | +2.8% | +561 nghìn | +20.7 tỷ +561 nghìn cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 35.5 +3.5% | 35.5 | +3.5% | +567 nghìn | +20.3 tỷ +567 nghìn cp |
| ACBNgân hàng 24 0.0% | 24 | 0.0% | +725 nghìn | +17.4 tỷ +725 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 173.1 +2.1% | 173.1 | +2.1% | −1.07 triệu | −181 tỷ −1.07 triệu cp |
| VIXChứng khoán 21 -6.7% | 21 | -6.7% | −7.40 triệu | −161 tỷ −7.40 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.1 -1.5% | 16.1 | -1.5% | −6.37 triệu | −103 tỷ −6.37 triệu cp |
| HDBNgân hàng 28.95 -2.5% | 28.95 | -2.5% | −3.34 triệu | −95.3 tỷ −3.34 triệu cp |
| HPGThép 25.95 -1.7% | 25.95 | -1.7% | −2.79 triệu | −73.0 tỷ −2.79 triệu cp |
| VPBNgân hàng 27.9 -2.6% | 27.9 | -2.6% | −2.27 triệu | −63.9 tỷ −2.27 triệu cp |
| VHMBất động sản 132.6 +6.9% | 132.6 | +6.9% | −333 nghìn | −39.4 tỷ −333 nghìn cp |
| LPBNgân hàng 40.5 -3.1% | 40.5 | -3.1% | −822 nghìn | −33.8 tỷ −822 nghìn cp |
| MWGBán lẻ 87.4 -1.1% | 87.4 | -1.1% | −297 nghìn | −25.9 tỷ −297 nghìn cp |
| MBSChứng khoán 25.1 -3.5% | 25.1 | -3.5% | −927 nghìn | −23.9 tỷ −927 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.