Khối ngoại mua bán ròng phiên 20/01/2026
Khối ngoại bán ròng 1,397 tỷ trên 65 mã theo dõi; Vận tải bị bán ròng nhiều nhất (−585 tỷ), Dầu khí & Hoá chất được mua ròng nhiều nhất (+106 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 20/01/2026
−1,397 tỷ
−26.61 triệu cp
- Mua
- 3,074 tỷ
- 75.47 triệu cp
- Bán
- 4,471 tỷ
- 102.08 triệu cp
26 mã mua ròng · 39 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VPBNgân hàng 29.75 +0.3% | 29.75 | +0.3% | +5.19 triệu | +159 tỷ +5.19 triệu cp |
| ACBNgân hàng 25.05 -0.2% | 25.05 | -0.2% | +4.29 triệu | +108 tỷ +4.29 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 59 +6.1% | 59 | +6.1% | +1.39 triệu | +82.3 tỷ +1.39 triệu cp |
| HDBNgân hàng 28.95 +0.7% | 28.95 | +0.7% | +1.22 triệu | +35.5 tỷ +1.22 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 104.5 -1.2% | 104.5 | -1.2% | +318 nghìn | +33.8 tỷ +318 nghìn cp |
| VTPVận tải 125.5 +2.9% | 125.5 | +2.9% | +210 nghìn | +26.6 tỷ +210 nghìn cp |
| FRTBán lẻ 152.8 -0.4% | 152.8 | -0.4% | +167 nghìn | +25.8 tỷ +167 nghìn cp |
| SSIChứng khoán 32.6 -0.1% | 32.6 | -0.1% | +776 nghìn | +25.2 tỷ +776 nghìn cp |
| TCXChứng khoán 51.8 -0.4% | 51.8 | -0.4% | +468 nghìn | +24.2 tỷ +468 nghìn cp |
| VSCVận tải 23.3 +6.9% | 23.3 | +6.9% | +1.01 triệu | +23.1 tỷ +1.01 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| GMDVận tải 68.2 +6.9% | 68.2 | +6.9% | −10.31 triệu | −611 tỷ −10.31 triệu cp |
| VCBNgân hàng 73.5 +1.1% | 73.5 | +1.1% | −3.00 triệu | −219 tỷ −3.00 triệu cp |
| VICBất động sản 161 -0.6% | 161 | -0.6% | −836 nghìn | −132 tỷ −836 nghìn cp |
| VIXChứng khoán 25.55 -1.7% | 25.55 | -1.7% | −4.28 triệu | −111 tỷ −4.28 triệu cp |
| HPGThép 27.25 -1.6% | 27.25 | -1.6% | −3.63 triệu | −100 tỷ −3.63 triệu cp |
| MWGBán lẻ 86 -0.8% | 86 | -0.8% | −1.13 triệu | −97.3 tỷ −1.13 triệu cp |
| VHMBất động sản 123 -1.6% | 123 | -1.6% | −792 nghìn | −96.5 tỷ −792 nghìn cp |
| PNJBán lẻ 111.9 -2.0% | 111.9 | -2.0% | −820 nghìn | −91.7 tỷ −820 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 39.65 -0.9% | 39.65 | -0.9% | −1.92 triệu | −76.8 tỷ −1.92 triệu cp |
| BIDNgân hàng 53.2 +2.3% | 53.2 | +2.3% | −1.31 triệu | −70.9 tỷ −1.31 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.