Khối ngoại mua bán ròng phiên 15/01/2026
Khối ngoại bán ròng 701 tỷ trên 64 mã theo dõi; Chứng khoán bị bán ròng nhiều nhất (−443 tỷ), Bất động sản được mua ròng nhiều nhất (+114 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 15/01/2026
−701 tỷ
−30.87 triệu cp
- Mua
- 2,598 tỷ
- 57.26 triệu cp
- Bán
- 3,299 tỷ
- 88.13 triệu cp
22 mã mua ròng · 42 mã bán ròng · 64 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VICBất động sản 153 -4.5% | 153 | -4.5% | +1.39 triệu | +211 tỷ +1.39 triệu cp |
| VCBNgân hàng 71.9 -5.4% | 71.9 | -5.4% | +2.21 triệu | +159 tỷ +2.21 triệu cp |
| TCXChứng khoán 51.3 -2.8% | 51.3 | -2.8% | +1.11 triệu | +56.6 tỷ +1.11 triệu cp |
| STBNgân hàng 57.8 +6.8% | 57.8 | +6.8% | +909 nghìn | +51.9 tỷ +909 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 27.25 +0.4% | 27.25 | +0.4% | +1.77 triệu | +48.0 tỷ +1.77 triệu cp |
| KDHBất động sản 30.1 +3.6% | 30.1 | +3.6% | +1.14 triệu | +33.6 tỷ +1.14 triệu cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 51.8 +6.8% | 51.8 | +6.8% | +543 nghìn | +27.3 tỷ +543 nghìn cp |
| HPGThép 27.6 +1.3% | 27.6 | +1.3% | +968 nghìn | +26.9 tỷ +968 nghìn cp |
| CIIĐầu tư công 19.05 +2.7% | 19.05 | +2.7% | +1.20 triệu | +22.8 tỷ +1.20 triệu cp |
| VTPVận tải 128.9 +4.8% | 128.9 | +4.8% | +82 nghìn | +10.3 tỷ +82 nghìn cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| MSNBán lẻ 81 +0.5% | 81 | +0.5% | −1.97 triệu | −160 tỷ −1.97 triệu cp |
| VCIChứng khoán 34.85 -1.8% | 34.85 | -1.8% | −4.27 triệu | −149 tỷ −4.27 triệu cp |
| SSIChứng khoán 32.65 -2.1% | 32.65 | -2.1% | −4.38 triệu | −145 tỷ −4.38 triệu cp |
| VIXChứng khoán 25.1 +1.6% | 25.1 | +1.6% | −4.92 triệu | −124 tỷ −4.92 triệu cp |
| SHBNgân hàng 16.5 -1.2% | 16.5 | -1.2% | −5.90 triệu | −97.1 tỷ −5.90 triệu cp |
| HDBNgân hàng 29.55 +6.9% | 29.55 | +6.9% | −2.97 triệu | −80.6 tỷ −2.97 triệu cp |
| VJCVận tải 180.5 -4.7% | 180.5 | -4.7% | −387 nghìn | −69.7 tỷ −387 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 40 -3.5% | 40 | -3.5% | −1.31 triệu | −53.1 tỷ −1.31 triệu cp |
| PDRBất động sản 17.85 +0.6% | 17.85 | +0.6% | −2.60 triệu | −46.0 tỷ −2.60 triệu cp |
| MBSChứng khoán 27.7 -0.4% | 27.7 | -0.4% | −1.61 triệu | −44.4 tỷ −1.61 triệu cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.