Khối ngoại mua bán ròng phiên 14/01/2026
Khối ngoại bán ròng 354 tỷ trên 65 mã theo dõi; Bán lẻ bị bán ròng nhiều nhất (−269 tỷ), Chứng khoán được mua ròng nhiều nhất (+440 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 14/01/2026
−354 tỷ
+1.01 triệu cp
- Mua
- 3,118 tỷ
- 77.77 triệu cp
- Bán
- 3,472 tỷ
- 76.76 triệu cp
34 mã mua ròng · 31 mã bán ròng · 65 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 76 +2.7% | 76 | +2.7% | +2.77 triệu | +211 tỷ +2.77 triệu cp |
| SSIChứng khoán 33.35 +1.8% | 33.35 | +1.8% | +5.83 triệu | +193 tỷ +5.83 triệu cp |
| VICBất động sản 160.2 -4.6% | 160.2 | -4.6% | +711 nghìn | +115 tỷ +711 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 26.5 +3.9% | 26.5 | +3.9% | +3.71 triệu | +95.7 tỷ +3.71 triệu cp |
| MBBNgân hàng 27.15 -1.4% | 27.15 | -1.4% | +2.95 triệu | +80.9 tỷ +2.95 triệu cp |
| VIXChứng khoán 24.7 +1.2% | 24.7 | +1.2% | +3.34 triệu | +79.6 tỷ +3.34 triệu cp |
| BIDNgân hàng 54.5 +6.9% | 54.5 | +6.9% | +1.14 triệu | +59.2 tỷ +1.14 triệu cp |
| PVSDầu khí & Hoá chất 40.3 +1.8% | 40.3 | +1.8% | +1.29 triệu | +52.4 tỷ +1.29 triệu cp |
| TCXChứng khoán 52.8 -1.1% | 52.8 | -1.1% | +992 nghìn | +52.4 tỷ +992 nghìn cp |
| PLXDầu khí & Hoá chất 48.5 +7.0% | 48.5 | +7.0% | +1.06 triệu | +51.1 tỷ +1.06 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 126.3 -5.8% | 126.3 | -5.8% | −2.10 triệu | −268 tỷ −2.10 triệu cp |
| MSNBán lẻ 80.6 +1.6% | 80.6 | +1.6% | −2.43 triệu | −196 tỷ −2.43 triệu cp |
| VJCVận tải 189.4 -2.9% | 189.4 | -2.9% | −676 nghìn | −128 tỷ −676 nghìn cp |
| CTGNgân hàng 41.45 +0.4% | 41.45 | +0.4% | −2.93 triệu | −123 tỷ −2.93 triệu cp |
| HDBNgân hàng 27.65 -2.8% | 27.65 | -2.8% | −4.13 triệu | −115 tỷ −4.13 triệu cp |
| HPGThép 27.25 0.0% | 27.25 | 0.0% | −4.09 triệu | −112 tỷ −4.09 triệu cp |
| ACBNgân hàng 24.65 -1.0% | 24.65 | -1.0% | −4.10 triệu | −101 tỷ −4.10 triệu cp |
| STBNgân hàng 54.1 0.0% | 54.1 | 0.0% | −1.76 triệu | −96.0 tỷ −1.76 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 107 +3.2% | 107 | +3.2% | −672 nghìn | −72.7 tỷ −672 nghìn cp |
| ACVVận tải 61.1 +9.9% | 61.1 | +9.9% | −774 nghìn | −44.6 tỷ −774 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.