Khối ngoại mua bán ròng phiên 12/01/2026
Khối ngoại mua ròng 1,186 tỷ trên 63 mã theo dõi; Bất động sản bị bán ròng nhiều nhất (−283 tỷ), Ngân hàng được mua ròng nhiều nhất (+718 tỷ).
Giá trị ròng · phiên 12/01/2026
+1,186 tỷ
+40.65 triệu cp
- Mua
- 3,905 tỷ
- 110.99 triệu cp
- Bán
- 2,719 tỷ
- 70.34 triệu cp
41 mã mua ròng · 22 mã bán ròng · 63 mã theo dõi
Theo ngành
Mua ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VCBNgân hàng 72.7 +6.9% | 72.7 | +6.9% | +5.80 triệu | +421 tỷ +5.80 triệu cp |
| VPBNgân hàng 30.2 +6.9% | 30.2 | +6.9% | +9.18 triệu | +270 tỷ +9.18 triệu cp |
| HPGThép 27.5 +5.0% | 27.5 | +5.0% | +6.56 triệu | +177 tỷ +6.56 triệu cp |
| MWGBán lẻ 87.5 +1.7% | 87.5 | +1.7% | +1.87 triệu | +161 tỷ +1.87 triệu cp |
| TCXChứng khoán 53.6 +5.1% | 53.6 | +5.1% | +2.84 triệu | +151 tỷ +2.84 triệu cp |
| SHBNgân hàng 17 +3.0% | 17 | +3.0% | +5.84 triệu | +98.3 tỷ +5.84 triệu cp |
| GASDầu khí & Hoá chất 97 -0.1% | 97 | -0.1% | +791 nghìn | +77.1 tỷ +791 nghìn cp |
| MBBNgân hàng 28.2 +3.3% | 28.2 | +3.3% | +2.26 triệu | +63.8 tỷ +2.26 triệu cp |
| MSNBán lẻ 78.6 +2.8% | 78.6 | +2.8% | +609 nghìn | +48.1 tỷ +609 nghìn cp |
| HCMChứng khoán 24.15 +6.9% | 24.15 | +6.9% | +1.78 triệu | +42.1 tỷ +1.78 triệu cp |
Bán ròng nhiều nhất
| Mã | Giá | % | KL ròng (cp) | GT ròng |
|---|---|---|---|---|
| VHMBất động sản 130.2 -7.0% | 130.2 | -7.0% | −1.28 triệu | −168 tỷ −1.28 triệu cp |
| STBNgân hàng 53.8 +3.9% | 53.8 | +3.9% | −2.32 triệu | −125 tỷ −2.32 triệu cp |
| CTGNgân hàng 41.5 +1.8% | 41.5 | +1.8% | −2.55 triệu | −109 tỷ −2.55 triệu cp |
| VJCVận tải 195 -1.9% | 195 | -1.9% | −397 nghìn | −76.0 tỷ −397 nghìn cp |
| VICBất động sản 163.7 -7.0% | 163.7 | -7.0% | −387 nghìn | −67.7 tỷ −387 nghìn cp |
| NVLBất động sản 12.8 +2.0% | 12.8 | +2.0% | −3.58 triệu | −45.4 tỷ −3.58 triệu cp |
| MBSChứng khoán 28.6 +9.2% | 28.6 | +9.2% | −1.13 triệu | −31.7 tỷ −1.13 triệu cp |
| ACVVận tải 57.2 +4.0% | 57.2 | +4.0% | −542 nghìn | −30.8 tỷ −542 nghìn cp |
| KDHBất động sản 29.2 +2.1% | 29.2 | +2.1% | −888 nghìn | −25.9 tỷ −888 nghìn cp |
| VCIChứng khoán 35.85 +6.9% | 35.85 | +6.9% | −603 nghìn | −21.7 tỷ −603 nghìn cp |
Các phiên tháng 1/2026
Giá trị mua bán của khối ngoại (khớp lệnh và thoả thuận) theo dữ liệu SSI, đơn vị tỷ đồng. Chỉ tính các mã có trên bảng giá.
Thông tin trên Lăng Kính chỉ mang tính tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Bạn tự chịu trách nhiệm với quyết định giao dịch của mình.